Từ Vựng Telephone B1: 50 Cụm Từ Giúp Giao Tiếp Qua Điện Thoại Tự Nhiên

Ở trình độ B1, học từ vựng chủ đề Telephone không chỉ dừng lại ở các từ quen thuộc như phone, call hay message. Người học cần biết cách bắt đầu cuộc gọi, yêu cầu gặp một người, để lại lời nhắn, xử lý tín hiệu kém và kết thúc cuộc trò chuyện lịch sự.

Bài học này tổng hợp 50 từ và cụm từ quan trọng, collocation, word family, lỗi sai thường gặp, hội thoại mẫu, bài tập theo ngữ cảnh và đáp án. Nội dung phù hợp với giao tiếp hằng ngày, môi trường công việc, TOEIC, VSTEP và IELTS Speaking cơ bản.

Key takeaways:

  • Nắm được 50 từ và cụm từ Telephone phù hợp trình độ B1.
  • Biết sử dụng các cụm như call back, put someone throughhold the line.
  • Phân biệt những từ dễ nhầm như call, phone, ringcontact.
  • Ghi nhớ các word family quan trọng liên quan đến giao tiếp.
  • Nhận diện lỗi sai về collocation, giới từ và cách dùng động từ.
  • Luyện tập qua hội thoại, bài đọc, câu hỏi giao tiếp và bài thi.

Mục lục:

  • Chủ đề Telephone ở level B1 cần học những gì?
  • Cách học từ vựng Telephone level B1 hiệu quả
  • Bảng từ vựng Telephone level B1
  • Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề Telephone
  • Word family cần nhớ trong chủ đề Telephone
  • Collocations và cụm từ tự nhiên chủ đề Telephone
  • Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng Telephone
  • Phân biệt các từ dễ nhầm trong chủ đề Telephone
  • Đoạn mẫu sử dụng từ vựng Telephone level B1
  • Bài tập từ vựng Telephone level B1
  • Đáp án bài tập từ vựng Telephone level B1
  • Ứng dụng từ vựng Telephone level B1 vào giao tiếp và bài thi
  • Tải tài liệu bài tập từ vựng Telephone level B1
  • FAQ về từ vựng Telephone level B1
  • Kết luận
  • Xem thêm

Từ vựng Telephone B1 cần học những gì?

Ở trình độ cơ bản, người học chủ yếu cần biết tên các thiết bị như phone, smartphone, charger hoặc phone number. Tuy nhiên, khi đạt trình độ B1, mục tiêu quan trọng hơn là sử dụng từ vựng trong một cuộc gọi hoàn chỉnh.

Người học cần biết cách nói mình muốn gặp ai, yêu cầu người nghe chờ máy, nối máy, để lại lời nhắn hoặc hẹn gọi lại. Những tình huống như gọi nhầm số, tín hiệu yếu, cuộc gọi bị ngắt hoặc người cần gặp đang bận cũng cần được xử lý bằng những cụm từ tự nhiên.

Trong môi trường công việc, chủ đề này còn liên quan đến gọi dịch vụ khách hàng, xác nhận lịch hẹn, tham gia cuộc gọi nhóm và trao đổi thông tin qua điện thoại. Đây cũng là bối cảnh thường xuất hiện trong phần nghe hội thoại công sở của TOEIC và các bài Speaking ở trình độ trung cấp.

Tham khảo thêm: Ngữ điệu trong thoại điện thoại và online meeting | https://secenglish.vn/ngu-dieu-trong-thoai-dien-thoai-va-online-meeting/ | https://anhngusec.edu.vn/ngu-dieu-trong-thoai-dien-thoai-va-online-meeting/

Cách học từ vựng Telephone level B1 hiệu quả

Từ vựng Telephone nên được học theo từng giai đoạn của một cuộc gọi thay vì ghi nhớ từng từ riêng lẻ. Một cuộc gọi thông thường có thể được chia thành năm bước: bắt đầu cuộc gọi, xác định người cần gặp, trao đổi nội dung, xử lý vấn đề và kết thúc cuộc gọi.

Thay vì chỉ học động từ call, hãy học theo các cụm:

  • make a call: thực hiện cuộc gọi
  • receive a call: nhận cuộc gọi
  • miss a call: bỏ lỡ cuộc gọi
  • return a call: gọi lại
  • end a call: kết thúc cuộc gọi

Với các cụm động từ như pick up, hang up, call backget through, người học cần đặt chúng vào câu hoàn chỉnh. Điều này giúp ghi nhớ cả ý nghĩa, vị trí của tân ngữ và ngữ cảnh sử dụng.

Word family cũng cần được học có hệ thống. Chẳng hạn, từ động từ communicate có thể mở rộng thành communicationcommunicative. Khi hiểu mối quan hệ giữa các từ loại, người học sẽ dễ sử dụng từ vựng trong cả Speaking và Writing.

Tham khảo thêm: Phương pháp học từ vựng tiếng Anh theo ngữ cảnh | https://secenglish.vn/hoc-tu-vung-tieng-anh-phuong-phap-moi-2025/ | https://anhngusec.edu.vn/11-cach-hoc-tu-vung-tieng-anh-hieu-qua/

Bảng từ vựng Telephone level B1

Word/Phrase Level Loại từ Nghĩa tiếng Việt Word family Collocation/Cụm dùng tự nhiên Ví dụ
landline B1 noun điện thoại bàn line use a landline We still use a landline in the office.
handset B1 noun ống nghe điện thoại hand pick up the handset She picked up the handset and dialled the number.
receiver B1 noun ống nghe, bộ phận nhận tín hiệu receive, reception lift the receiver He lifted the receiver when the phone rang.
extension B1 noun số máy lẻ extend dial an extension Please dial extension 204.
area code B1 noun phrase mã vùng điện thoại area enter the area code Remember to enter the area code first.
caller B1 noun người gọi điện call identify the caller The receptionist asked the caller to wait.
phone signal B1 noun phrase tín hiệu điện thoại signal have a strong signal I cannot hear you because the phone signal is weak.
network coverage B1 noun phrase vùng phủ sóng cover, coverage poor network coverage This area has poor network coverage.
voicemail B1 noun thư thoại voice leave a voicemail I left a voicemail for my manager.
ringtone B1 noun nhạc chuông ring change the ringtone I changed my ringtone yesterday.
speakerphone B1 noun chế độ loa ngoài speak, speaker use the speakerphone We used the speakerphone during the meeting.
contact details B1 noun phrase thông tin liên hệ contact provide contact details Please provide your contact details.
emergency number B1 noun phrase số điện thoại khẩn cấp emergency call an emergency number Call the emergency number if anyone is in danger.
customer service line B1 noun phrase đường dây chăm sóc khách hàng serve, service contact the customer service line I contacted the customer service line about my order.
conference call B1 noun phrase cuộc gọi hội nghị confer, conference join a conference call Our team will join a conference call at 3 p.m.
video call B1 noun phrase cuộc gọi video video have a video call We had a video call with the overseas office.
make a phone call B1 verb phrase thực hiện cuộc gọi call, caller make an important call I need to make an important phone call.
receive a call B1 verb phrase nhận cuộc gọi receive, reception receive an unexpected call She received a call from a client.
answer the phone B1 verb phrase trả lời điện thoại answer answer the phone immediately Could you answer the phone, please?
pick up the phone B1 phrasal verb nhấc máy, nghe điện thoại pick-up pick up quickly He did not pick up the phone.
hang up B1 phrasal verb cúp máy hang up the phone Please do not hang up yet.
call back B1 phrasal verb gọi lại callback call someone back I will call you back after lunch.
return a call B1 verb phrase gọi lại sau khi nhận cuộc gọi return return a client’s call She returned my call this morning.
miss a call B1 verb phrase bỏ lỡ cuộc gọi miss, missed miss an important call I missed three calls while I was driving.
leave a message B1 verb phrase để lại lời nhắn message leave a short message Would you like to leave a message?
take a message B1 verb phrase ghi lại lời nhắn message take a message for someone Can I take a message for Mr Brown?
dial a number B1 verb phrase quay, bấm số điện thoại dial dial the correct number I dialled the wrong number.
misdial a number B1 verb phrase bấm nhầm số dial accidentally misdial I am sorry. I must have misdialled the number.
redial the number B1 verb phrase gọi lại số vừa bấm dial, redial press redial Try to redial the number in a few minutes.
get through to someone B1 phrasal verb liên lạc được với ai qua điện thoại finally get through I could not get through to the support team.
put someone through B1 phrasal verb nối máy cho ai put a caller through I will put you through to the sales department.
hold the line B1 verb phrase giữ máy, chờ máy hold hold the line for a moment Please hold the line while I check.
be on hold B1 phrase đang trong trạng thái chờ máy hold keep someone on hold I was on hold for ten minutes.
be cut off B1 phrasal verb bị ngắt cuộc gọi cut suddenly be cut off We were cut off before I got her address.
the call drops B1 clause cuộc gọi bị rớt drop the call keeps dropping The call dropped because of the weak signal.
the line goes dead B1 clause đường dây mất tín hiệu dead suddenly go dead The line went dead in the middle of our conversation.
the line is engaged B1 phrase máy đang bận engage, engaged get an engaged signal I called twice, but the line was engaged.
speak up B1 phrasal verb nói to hơn speak, speaker ask someone to speak up Could you speak up a little?
break up B1 phrasal verb âm thanh bị ngắt quãng break your voice is breaking up Your voice is breaking up.
have poor reception B1 verb phrase tín hiệu thu sóng kém receive, reception get poor reception We often have poor reception inside this building.
run out of battery B1 verb phrase hết pin battery phone runs out of battery My phone ran out of battery during the call.
charge the phone B1 verb phrase sạc điện thoại charge, charger fully charge the phone I need to charge my phone before leaving.
put the phone on silent B1 verb phrase chuyển điện thoại sang chế độ im lặng silence, silent keep the phone on silent Please put your phone on silent during the lesson.
switch off the phone B1 phrasal verb tắt điện thoại switch completely switch off Passengers must switch off their phones.
give someone a ring B1 informal phrase gọi điện cho ai ring give me a ring Give me a ring when you arrive.
reach someone by phone B1 verb phrase liên lạc với ai qua điện thoại reach be difficult to reach I could not reach her by phone.
call in sick B1 phrasal verb gọi điện báo nghỉ ốm sickness, sick call in sick to work He called in sick this morning.
make an appointment by phone B1 verb phrase đặt lịch hẹn qua điện thoại appoint, appointment arrange an appointment I made a doctor’s appointment by phone.
confirm details over the phone B1 verb phrase xác nhận thông tin qua điện thoại confirm, confirmation confirm booking details We confirmed the booking details over the phone.
take part in a telephone survey B1 verb phrase tham gia khảo sát qua điện thoại survey conduct a telephone survey She took part in a telephone survey about shopping habits.

Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề Telephone

1. Thiết bị và thông tin điện thoại

  • landline: điện thoại bàn
  • handset: ống nghe
  • receiver: bộ phận nhận, ống nghe
  • extension: số máy lẻ
  • area code: mã vùng
  • speakerphone: loa ngoài
  • ringtone: nhạc chuông
  • contact details: thông tin liên hệ

Ví dụ: Please dial extension 108 after calling the main office number.

2. Bắt đầu và nhận cuộc gọi

  • make a phone call: thực hiện cuộc gọi
  • receive a call: nhận cuộc gọi
  • answer the phone: trả lời điện thoại
  • pick up the phone: nhấc máy
  • dial a number: bấm số
  • redial the number: gọi lại số vừa bấm
  • give someone a ring: gọi cho ai
  • reach someone by phone: liên lạc với ai qua điện thoại

Ví dụ: I tried to reach the manager by phone, but she did not pick up.

3. Chuyển máy và để lại lời nhắn

  • put someone through: nối máy
  • hold the line: giữ máy
  • be on hold: chờ máy
  • leave a message: để lại lời nhắn
  • take a message: ghi lại lời nhắn
  • call back: gọi lại
  • return a call: gọi lại sau khi nhận cuộc gọi
  • voicemail: thư thoại

Ví dụ: Please hold the line while I put you through to the accounts department.

4. Sự cố trong cuộc gọi

  • be cut off: bị ngắt cuộc gọi
  • the call drops: cuộc gọi bị rớt
  • the line goes dead: đường dây mất tín hiệu
  • the line is engaged: máy bận
  • break up: âm thanh ngắt quãng
  • poor reception: khả năng thu sóng kém
  • weak phone signal: tín hiệu yếu
  • run out of battery: hết pin

Ví dụ: Your voice is breaking up because the signal is weak.

5. Điện thoại trong công việc và dịch vụ

  • conference call: cuộc gọi hội nghị
  • customer service line: đường dây chăm sóc khách hàng
  • call in sick: gọi điện báo nghỉ ốm
  • confirm details over the phone: xác nhận thông tin qua điện thoại
  • make an appointment by phone: đặt lịch qua điện thoại
  • take part in a telephone survey: tham gia khảo sát qua điện thoại
  • emergency number: số điện thoại khẩn cấp
  • video call: cuộc gọi video

Ví dụ: I called the customer service line to confirm my delivery details.

Word family cần nhớ trong chủ đề Telephone

Từ gốc Danh từ Động từ Tính từ Trạng từ Ví dụ ứng dụng
call call, caller call callable The caller asked to speak to the manager.
communicate communication communicate communicative communicatively Clear communication is essential during phone calls.
connect connection connect connected, disconnected We were disconnected during the meeting.
receive receiver, reception receive receptive receptively The hotel has poor phone reception.
respond response respond responsive responsively The support team responded quickly.
contact contact contact contactable Please contact me if the schedule changes.
inform information inform informed, informative informatively Please inform the caller that I am in a meeting.
confirm confirmation confirm confirmed I received a confirmation by phone.
identify identification, identity identify identifiable identifiably The receptionist identified the caller by name.
charge charge, charger charge rechargeable, charged My rechargeable battery is fully charged.

Một số điểm dễ nhầm:

  • Receive là “nhận”, trong khi reception có thể mang nghĩa “khả năng thu tín hiệu”.
  • Information là danh từ không đếm được, không dùng informations.
  • Contact có thể là danh từ hoặc động từ: a contactcontact someone.
  • Confirmation là danh từ, còn confirmed thường là tính từ hoặc dạng quá khứ của confirm.
  • Disconnected thường chỉ cuộc gọi hoặc thiết bị đã bị mất kết nối.

Tham khảo thêm: Cụm động từ trong công việc và học tập | https://secenglish.vn/cum-dong-tu-trong-cong-viec-hoc-tap/ | https://anhngusec.edu.vn/cum-dong-tu-trong-cong-viec-hoc-tap/

Collocations và cụm từ tự nhiên chủ đề Telephone

Collocation/Phrase Nghĩa tiếng Việt Dùng trong ngữ cảnh nào? Ví dụ
make a phone call thực hiện cuộc gọi Khi chủ động gọi cho ai I need to make a quick phone call.
receive a call nhận cuộc gọi Khi có người gọi đến I received a call from the bank.
answer the phone trả lời điện thoại Khi nghe máy Nobody answered the phone.
miss a call bỏ lỡ cuộc gọi Khi không kịp nghe máy I missed your call this morning.
return a call gọi lại Giao tiếp công việc, trang trọng I am returning your call from yesterday.
call someone back gọi lại cho ai Giao tiếp thông thường Can I call you back in ten minutes?
leave a message để lại lời nhắn Khi người cần gặp không có mặt Would you like to leave a message?
take a message ghi lại lời nhắn Lễ tân hoặc đồng nghiệp nhận lời nhắn Can I take a message for her?
dial a number bấm số điện thoại Khi thực hiện cuộc gọi Check the number before you dial it.
hold the line giữ máy Yêu cầu người gọi chờ Please hold the line for a moment.
put someone through nối máy Chuyển cuộc gọi sang người khác I will put you through to Mr Long.
get through to someone liên lạc được với ai Khi kết nối cuộc gọi thành công I finally got through to customer service.
be on hold chờ máy Khi chưa được nối đến người cần gặp I was on hold for five minutes.
be cut off bị ngắt cuộc gọi Khi kết nối bị mất đột ngột Sorry, we were cut off.
have poor reception thu sóng kém Khi âm thanh hoặc tín hiệu không ổn định I have poor reception in the basement.
the line is engaged máy đang bận Khi người khác đang sử dụng đường dây The line has been engaged all morning.
speak up nói to hơn Khi người nghe không nghe rõ Could you speak up, please?
put the phone on silent để điện thoại ở chế độ im lặng Trong lớp học, cuộc họp hoặc rạp phim Put your phone on silent before the meeting.
join a conference call tham gia cuộc gọi hội nghị Trong công việc Our partners will join the conference call.
confirm details over the phone xác nhận thông tin qua điện thoại Đặt phòng, đặt lịch, giao dịch I confirmed my appointment over the phone.

Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng Telephone

1. Dùng “call for someone” khi muốn nói gọi điện cho ai

  • Câu sai: I will call for you tonight.
  • Câu đúng: I will call you tonight.
  • Giải thích: Call someone có nghĩa là gọi điện cho ai. Call for someone thường mang nghĩa đến đón hoặc yêu cầu ai xuất hiện.

2. Dùng sai giới từ với “phone”

  • Câu sai: We discussed the problem in the phone.
  • Câu đúng: We discussed the problem on the phone.
  • Giải thích: Cụm tự nhiên là on the phone hoặc over the phone.

3. Nhầm “answer” và “reply”

  • Câu sai: Why didn’t you reply the phone?
  • Câu đúng: Why didn’t you answer the phone?
  • Giải thích: Dùng answer the phone khi nghe máy. Reply thường đi với tin nhắn, email hoặc câu hỏi.

4. Dùng “hang off” thay cho “hang up”

  • Câu sai: He hung off before I finished speaking.
  • Câu đúng: He hung up before I finished speaking.
  • Giải thích: Hang up là cụm động từ mang nghĩa cúp máy.

5. Nhầm “leave” và “take” trong lời nhắn

  • Câu sai: Can you leave a message for me?
    Trong ngữ cảnh người nghe đang đề nghị ghi lại lời nhắn.
  • Câu đúng: Can I take a message for you?
  • Giải thích: Người gọi leaves a message; người nhận cuộc gọi takes a message.

6. Dùng sai cấu trúc của “put through”

  • Câu sai: Please put through me to the manager.
  • Câu đúng: Please put me through to the manager.
  • Giải thích: Tân ngữ đứng giữa putthrough: put someone through to someone.

7. Nói “my phone has no battery” khi điện thoại hết pin

  • Câu chưa tự nhiên: My phone has no battery.
  • Câu tự nhiên: My phone has run out of battery. / My phone is dead.
  • Giải thích: Run out of battery diễn tả điện thoại đã hết năng lượng. Have no battery có thể được hiểu là thiết bị không được lắp pin.

8. Dùng “busy” cho đường dây theo cấu trúc thiếu động từ

  • Câu sai: The line busy.
  • Câu đúng: The line is busy. / The line is engaged.
  • Giải thích: Câu cần động từ be. Engaged phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh.

Tham khảo thêm: Từ vựng chào hỏi và giới thiệu bản thân | https://secenglish.vn/100-tu-vung-chu-de-chao-hoi-gioi-thieu-ban-than/ | https://anhngusec.edu.vn/100-tu-vung-chu-de-chao-hoi-gioi-thieu-ban-than/

Phân biệt các từ dễ nhầm trong chủ đề Telephone

Từ dễ nhầm Khác nhau thế nào? Ví dụ đúng
call – phone – ring Cả ba đều có thể mang nghĩa gọi điện. Call phổ biến trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ; phone thường dùng trong Anh-Anh; ring mang tính thân mật. I will call you later. / Phone me when you arrive. / Give me a ring tonight.
answer – pick up Answer the phone là trả lời điện thoại; pick up nhấn mạnh hành động nhấc máy hoặc nhận cuộc gọi. She answered the phone immediately. / Why didn’t you pick up?
hang up – be cut off Hang up là chủ động cúp máy; be cut off là cuộc gọi bị ngắt ngoài ý muốn. He hung up without saying goodbye. / We were cut off because of the storm.
call back – return a call Cùng mang nghĩa gọi lại. Return a call thường trang trọng và phù hợp môi trường công việc hơn. I will call you back later. / I am returning Mr Smith’s call.
line – signal Line chỉ đường dây hoặc kết nối cuộc gọi; signal chỉ cường độ tín hiệu của mạng điện thoại. The line is engaged. / The signal is weak.
contact – communicate Contact là chủ động liên hệ; communicate nhấn mạnh quá trình trao đổi thông tin. Please contact the support team. / We communicate mainly by phone.
message – voicemail Message là lời nhắn nói chung; voicemail là lời nhắn bằng giọng nói được lưu trong hệ thống. Can I leave a message? / I listened to your voicemail.
phone number – extension Phone number là số điện thoại đầy đủ; extension là số máy lẻ trong một tổ chức. Call the main number and enter extension 205.

Đoạn mẫu sử dụng từ vựng Telephone level B1

Receptionist: Good morning, Green Star Hotel. How may I help you?

Customer: Hello. I am calling to confirm my booking for Friday.

Receptionist: Certainly. Could I have your name, please?

Customer: It is Minh Nguyen. I tried to get through to the booking department earlier, but the line was engaged.

Receptionist: I am sorry about that. Please hold the line while I check your reservation.

Customer: Of course.

Receptionist: Thank you for waiting. I have found your booking. Would you like me to confirm the details over the phone?

Customer: Yes, please. The signal is not very strong, so could you speak up a little?

Receptionist: Certainly. You have booked a double room for two nights.

Customer: That is correct. If the call drops, I will call back.

Receptionist: No problem. I can also leave a message for the booking manager if you need further assistance.

Customer: Thank you. That will not be necessary.

Giải thích các cụm từ nổi bật:

  • get through to: liên lạc được với một người hoặc bộ phận qua điện thoại
  • the line was engaged: đường dây đang bận
  • hold the line: giữ máy và chờ
  • confirm the details over the phone: xác nhận thông tin qua điện thoại
  • speak up: nói to hơn
  • the call drops: cuộc gọi bị rớt
  • call back: gọi lại
  • leave a message: để lại lời nhắn

Bài tập từ vựng Telephone level B1

Task 1: Match words with meanings

Ghép từ hoặc cụm từ từ 1–10 với nghĩa phù hợp từ A–J.

  1. voicemail
  2. extension
  3. caller
  4. handset
  5. conference call
  6. reception
  7. ringtone
  8. area code
  9. speakerphone
  10. landline

A. Khả năng nhận tín hiệu điện thoại
B. Điện thoại sử dụng đường dây cố định
C. Âm thanh phát ra khi có cuộc gọi đến
D. Cuộc gọi có nhiều người cùng tham gia
E. Mã số xác định một khu vực địa lý
F. Chế độ phát âm thanh qua loa ngoài
G. Số máy lẻ trong công ty hoặc tổ chức
H. Người đang thực hiện cuộc gọi
I. Tin nhắn bằng giọng nói được lưu lại
J. Bộ phận điện thoại được cầm khi nghe và nói

Task 2: Fill in the blanks

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

Word bank: call back – put you through – on hold – answer the phone – cut off – leave a message – dialled – reception – speak up – return your call

  1. I am sorry I missed you. I will __________ after my meeting.
  2. Could you __________? I cannot hear you clearly.
  3. Please hold while I __________ to the accounts department.
  4. We were suddenly __________ while discussing the order.
  5. I tried to __________, but I was carrying several boxes.
  6. The receptionist kept me __________ for nearly ten minutes.
  7. Would you like to __________ for Ms Hoa?
  8. I __________ the wrong number by mistake.
  9. There is very poor __________ inside the lift.
  10. I am calling to __________ from this morning.

Task 3: Choose the correct answer

  1. Please hold the line while I ________ you through to the manager.
    A. put
    B. make
    C. take
    D. return
  2. I could not ________ through to the customer service department.
    A. go
    B. get
    C. call
    D. reach
  3. My phone ran ________ of battery during the video call.
    A. down
    B. away
    C. out
    D. off
  4. Could I ________ a message for Mr Nam?
    A. do
    B. take
    C. make
    D. put
  5. The line is ________. I will try again later.
    A. busy
    B. full
    C. crowded
    D. complete
  6. We were cut ________ because the network signal was weak.
    A. up
    B. down
    C. out
    D. off
  7. I missed her call, so I ________ it ten minutes later.
    A. returned
    B. answered
    C. received
    D. held
  8. Please put your phone ________ silent during the presentation.
    A. in
    B. at
    C. on
    D. for
  9. Your voice is breaking ________. Could you move closer to a window?
    A. up
    B. off
    C. away
    D. down
  10. I need to confirm the appointment ________ the phone.
    A. under
    B. over
    C. between
    D. into

Task 4: Vocabulary in context

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Last Monday, Lan called a delivery company’s customer service line because her order had not arrived. At first, she could not get through because the line was engaged. When someone finally answered, the employee asked her to hold the line while he checked the order number. Lan was on hold for about three minutes.

The employee then explained that the delivery address was incomplete. However, the phone signal became weak, and his voice started breaking up. A few seconds later, the call dropped. Lan called back and gave the employee her complete address. He confirmed the new details over the phone and promised that the package would arrive the following morning. Before hanging up, Lan wrote down the employee’s name and the reference number.

  1. Why did Lan call the customer service line?
  2. Why could she not get through at first?
  3. How long was she on hold?
  4. What happened when the phone signal became weak?
  5. What information did Lan write down before ending the call?

Task 5: Application practice

Trả lời mỗi câu hỏi bằng 3–5 câu. Sử dụng ít nhất hai cụm từ Telephone B1 trong mỗi câu trả lời.

  1. What do you usually do when you miss an important phone call?
  2. Have you ever called a customer service line? What happened?
  3. What would you say if you could not hear the other person clearly?
  4. Do you prefer phone calls, video calls or text messages? Why?
  5. How should employees answer business phone calls professionally?

Tham khảo thêm: TOEIC Speaking Part 3 – Respond to Questions | https://secenglish.vn/toeic-speaking-part-3-mo-ta-tinh-huong/ | https://anhngusec.edu.vn/toeic-speaking-part-3-mo-ta-tinh-huong/

Đáp án bài tập từ vựng Telephone level B1

Task 1:

1–I
2–G
3–H
4–J
5–D
6–A
7–C
8–E
9–F
10–B

Task 2:

  1. call back
    Cụm call back diễn tả hành động gọi lại sau đó.
  2. speak up
    Dùng khi yêu cầu người khác nói to hơn.
  3. put you through
    Cấu trúc: put someone through to a person or department.
  4. cut off
    Be cut off diễn tả cuộc gọi bị ngắt ngoài ý muốn.
  5. answer the phone
    Dùng khi nói đến hành động nghe và trả lời cuộc gọi.
  6. on hold
    Be on hold là đang chờ máy.
  7. leave a message
    Người gọi để lại lời nhắn cho người vắng mặt.
  8. dialled
    Dial a number là bấm hoặc quay số điện thoại.
  9. reception
    Poor reception là khả năng thu tín hiệu kém.
  10. return your call
    Đây là cách nói lịch sự, thường dùng trong cuộc gọi công việc.

Task 3:

  1. A. put
    Cụm đúng là put someone through.
  2. B. get
    Get through to someone nghĩa là liên lạc được qua điện thoại.
  3. C. out
    Cụm cố định là run out of battery.
  4. B. take
    Người nhận cuộc gọi takes a message cho người khác.
  5. A. busy
    The line is busy nghĩa là máy đang bận.
  6. D. off
    Cụm đúng là be cut off.
  7. A. returned
    Return a call là gọi lại sau khi bỏ lỡ hoặc nhận được cuộc gọi.
  8. C. on
    Cụm đúng là put a phone on silent.
  9. A. up
    Break up mô tả âm thanh bị đứt quãng.
  10. B. over
    Over the phone nghĩa là thông qua điện thoại.

Task 4:

  1. Lan called because her order had not arrived.
    Cụm customer service line cho thấy cô liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng để hỏi về đơn hàng.
  2. She could not get through because the line was engaged.
    Engaged trong ngữ cảnh này có nghĩa là đường dây đang bận.
  3. She was on hold for about three minutes.
    On hold nghĩa là chờ nhân viên kiểm tra thông tin.
  4. The employee’s voice started breaking up, and the call dropped.
    Hai cụm này mô tả âm thanh ngắt quãng và cuộc gọi bị mất kết nối.
  5. She wrote down the employee’s name and the reference number.
    Đây là các thông tin giúp cô theo dõi yêu cầu sau cuộc gọi.

Task 5 – Câu trả lời tham khảo:

  1. When I miss an important call, I check the caller’s number first. I usually call back as soon as possible. If I cannot reach the person, I leave a message.
  2. I once called a customer service line about a delivery problem. I was on hold for five minutes before an employee answered. The employee confirmed the order details over the phone.
  3. I would say, “Could you speak up, please? Your voice is breaking up.” If the signal remained weak, I would offer to call back.
  4. I prefer video calls because I can see the other person’s expressions. However, I make a normal phone call when I need to confirm something quickly. For group discussions, I often join a conference call.
  5. Employees should answer the phone politely and introduce themselves clearly. They should listen carefully, take a message when necessary and avoid keeping callers on hold for too long.

Ứng dụng từ vựng Telephone level B1 vào giao tiếp và bài thi

Mục tiêu học Cách ứng dụng Ví dụ
Giao tiếp hằng ngày Gọi cho bạn bè, đặt lịch, liên hệ cửa hàng, xử lý cuộc gọi nhỡ hoặc tín hiệu yếu I missed your call, so I am calling you back now.
Giao tiếp công việc Trả lời điện thoại, chuyển máy, nhận lời nhắn, xác nhận lịch hẹn và tham gia cuộc gọi nhóm Please hold the line while I put you through to the manager.
IELTS Speaking/Writing Nói về thói quen sử dụng điện thoại, công nghệ giao tiếp và ưu nhược điểm của các hình thức liên lạc I prefer making video calls because they allow people to communicate more directly.
TOEIC Reading/Listening Nhận diện bối cảnh gọi dịch vụ khách hàng, thay đổi lịch hẹn, để lại lời nhắn và xác nhận thông tin The caller would like to reschedule an appointment.
VSTEP Speaking/Writing Mô tả trải nghiệm giao tiếp, giải quyết sự cố hoặc trình bày quan điểm về điện thoại thông minh Phone calls are useful when people need an immediate response.

Khi luyện giao tiếp, người học nên đóng vai người gọi và người nhận cuộc gọi. Mỗi lượt thực hành cần có đủ phần chào hỏi, nêu mục đích, xác nhận thông tin và kết thúc lịch sự.

Với TOEIC Listening, cần chú ý các cụm thể hiện mục đích cuộc gọi như I’m calling about…, I’d like to confirm…Could you put me through to…. Các cụm này thường giúp xác định người nói đang gặp vấn đề gì hoặc muốn thực hiện hành động nào.

Trong IELTS và VSTEP Speaking, từ vựng Telephone có thể được sử dụng khi trả lời các câu hỏi về công nghệ, phương thức liên lạc, công việc, dịch vụ khách hàng và thói quen sử dụng điện thoại.

Tham khảo thêm: Từ vựng giao tiếp trong công việc và văn phòng | https://secenglish.vn/tu-vung-giao-tiep-trong-cong-viec-van-phong/ | https://anhngusec.edu.vn/tu-vung-giao-tiep-trong-cong-viec-van-phong/

Tham khảo thêm: TOEIC Speaking Part 3 – Mô tả và xử lý tình huống | https://secenglish.vn/toeic-speaking-part-3-mo-ta-tinh-huong/ | https://anhngusec.edu.vn/toeic-speaking-part-3-mo-ta-tinh-huong/

Tải tài liệu bài tập từ vựng Telephone level B1

TẢI BỘ BÀI TẬP TỪ VỰNG TELEPHONE LEVEL B1 KÈM ĐÁP ÁN: [LINK TẢI TÀI LIỆU]

FAQ về từ vựng Telephone level B1

Từ vựng Telephone B1

1. Chủ đề Telephone ở level B1 cần học bao nhiêu từ?

Người học nên nắm khoảng 40–55 từ và cụm từ. Trọng tâm không nằm ở số lượng từ đơn mà ở khả năng sử dụng các cụm từ trong một cuộc gọi hoàn chỉnh.

2. Có cần học collocation khi học chủ đề Telephone không?

Có. Những cụm như make a call, answer the phone, leave a messagehold the line tự nhiên hơn nhiều so với việc tự ghép từng từ riêng lẻ.

3. Có cần học phrasal verbs về điện thoại không?

Có. Các phrasal verbs như pick up, hang up, call back, get throughput through xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp thực tế.

4. Từ vựng Telephone có xuất hiện trong TOEIC không?

Có. Chủ đề gọi điện thường xuất hiện trong các đoạn hội thoại về công việc, lịch hẹn, dịch vụ khách hàng, đặt hàng và để lại lời nhắn.

5. Có thể dùng chủ đề này trong IELTS Speaking không?

Có. Người học có thể sử dụng các từ và cụm từ trong câu hỏi về điện thoại thông minh, công nghệ, giao tiếp, công việc và mối quan hệ xã hội.

6. Có nên học idiom về điện thoại ở level B1 không?

Chỉ cần học một số cụm thông dụng như give someone a ring. Không cần sử dụng quá nhiều idiom ít gặp hoặc khó áp dụng trong tình huống thực tế.

Kết luận

Từ vựng Weather B1

Từ vựng Telephone B1 giúp người học thực hiện và xử lý một cuộc gọi bằng tiếng Anh rõ ràng, lịch sự và tự nhiên hơn. Trọng tâm cần ghi nhớ là các collocation và phrasal verbs như make a call, hold the line, put someone through, call backbe cut off.

Sau khi hoàn thành bài tập, hãy tự xây dựng một đoạn hội thoại gọi điện từ 8–10 câu và luyện nói thành tiếng. Việc lặp lại các cụm từ trong tình huống cụ thể sẽ giúp phản xạ nhanh hơn khi giao tiếp hoặc làm bài thi.

Xem thêm

Facebook Facebook Zalo Zalo Phone Gọi ngay
Học thử Test online
Đang gửi thông tin . . .