Cụm động từ dùng trong kinh doanh – công việc chuyên nghiệp

Giới thiệu

Trong môi trường làm việc chuyên nghiệp, việc sử dụng tiếng Anh trôi chảy và tự nhiên là chìa khóa giúp bạn ghi điểm trong mắt đồng nghiệp, khách hàng và đối tác quốc tế. Một trong những yếu tố làm nên sự khác biệt chính là cách dùng phrasal verbs (cụm động từ). Thay vì chỉ dùng động từ đơn giản, người bản ngữ thường sử dụng phrasal verbs để lời nói ngắn gọn, linh hoạt và gần gũi hơn. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những cụm động từ thông dụng trong kinh doanh – công việc, kèm ví dụ song ngữ và bài tập luyện tập để áp dụng ngay.

Cụm động từ dùng trong kinh doanh – công việc chuyên nghiệp

Khởi nghiệp & mở rộng công ty

cụm động từ

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
set up thành lập They set up a new branch in Hanoi. (Họ thành lập chi nhánh mới ở Hà Nội.)
start off bắt đầu The firm started off as a small shop. (Công ty bắt đầu từ một cửa hàng nhỏ.)
break into thâm nhập (thị trường) The startup broke into the Asian market. (Startup đã thâm nhập thị trường châu Á.)
take over tiếp quản, mua lại A corporation took over the company. (Một tập đoàn đã mua lại công ty.)
branch out mở rộng sang lĩnh vực mới They branched out into IT services. (Họ mở rộng sang dịch vụ CNTT.)
build up gây dựng, phát triển She built up her own business. (Cô ấy gây dựng sự nghiệp kinh doanh riêng.)
close down đóng cửa (công ty) Many shops closed down last year. (Nhiều cửa hàng đã đóng cửa năm ngoái.)
open up khai trương, mở cửa They opened up a new office in HCMC. (Họ khai trương văn phòng mới ở TP.HCM.)
scale up mở rộng quy mô The company scaled up production. (Công ty mở rộng quy mô sản xuất.)
wind up kết thúc, giải thể The firm wound up due to losses. (Công ty giải thể vì thua lỗ.)
set out khởi đầu với mục tiêu They set out to be market leaders. (Họ khởi đầu với mục tiêu dẫn đầu thị trường.)
go under phá sản The business went under during the crisis. (Doanh nghiệp phá sản trong khủng hoảng.)
take off phát triển nhanh chóng The company really took off last year. (Công ty phát triển mạnh mẽ năm ngoái.)
cut back on cắt giảm (chi phí) They cut back on staff to save money. (Họ cắt giảm nhân viên để tiết kiệm chi phí.)
merge with sáp nhập The firm merged with a competitor. (Công ty sáp nhập với một đối thủ.)

Quản lý & điều hành

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
deal with xử lý She deals with customer complaints. (Cô ấy xử lý khiếu nại khách hàng.)
carry out thực hiện They carried out a survey. (Họ thực hiện khảo sát.)
draw up soạn thảo The lawyer drew up the contract. (Luật sư soạn thảo hợp đồng.)
lay off sa thải The company laid off 100 workers. (Công ty sa thải 100 công nhân.)
take on đảm nhận We’re taking on more projects. (Chúng tôi đảm nhận thêm dự án.)
step down từ chức The CEO stepped down after 10 years. (CEO từ chức sau 10 năm.)
stand in for thay thế tạm She stood in for her manager. (Cô ấy thay thế quản lý tạm thời.)
look after phụ trách He looks after the sales team. (Anh ấy phụ trách đội bán hàng.)
hand over bàn giao He handed over the report. (Anh ấy bàn giao báo cáo.)
keep up with theo kịp Hard to keep up with rivals. (Khó theo kịp đối thủ.)
sort out sắp xếp, xử lý She sorted out the schedule. (Cô ấy sắp xếp lịch.)
put off trì hoãn They put off the meeting. (Họ hoãn cuộc họp.)
go over xem lại Let’s go over the proposal. (Hãy xem lại đề xuất.)
cut out loại bỏ We cut out wasted steps. (Chúng tôi loại bỏ bước thừa.)
run by xin ý kiến I’ll run the idea by my boss. (Tôi sẽ trình bày ý tưởng với sếp.)

Họp hành & thảo luận

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
bring up nêu ra She brought up a point. (Cô ấy nêu ra một ý.)
go over xem lại Let’s go over the agenda. (Hãy xem lại chương trình nghị sự.)
run through điểm qua He ran through the list. (Anh ấy điểm qua danh sách.)
call off hủy bỏ The meeting was called off. (Cuộc họp bị hủy.)
put forward đề xuất They put forward an idea. (Họ đề xuất một ý tưởng.)
point out chỉ ra She pointed out a mistake. (Cô ấy chỉ ra lỗi sai.)
sum up tóm tắt The manager summed up the discussion. (Quản lý tóm tắt cuộc thảo luận.)
back up ủng hộ He backed up her suggestion. (Anh ấy ủng hộ đề xuất của cô ấy.)
speak out lên tiếng She spoke out against it. (Cô ấy lên tiếng phản đối.)
cut in ngắt lời He cut in while I spoke. (Anh ấy ngắt lời khi tôi nói.)
butt in chen ngang Don’t butt in, please. (Làm ơn đừng chen ngang.)
carry on tiếp tục Please carry on. (Xin hãy tiếp tục.)
wrap up kết thúc Let’s wrap up now. (Hãy kết thúc bây giờ.)
jot down ghi nhanh He jotted down notes. (Anh ấy ghi nhanh ghi chú.)
follow up on theo dõi thêm We’ll follow up on that later. (Chúng tôi sẽ theo dõi sau.)

Đàm phán & hợp tác

cụm động từ

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
work out tìm ra giải pháp They worked out a deal. (Họ tìm ra thỏa thuận.)
back up ủng hộ The manager backed up the team. (Quản lý ủng hộ đội.)
go along with đồng ý We went along with their idea. (Chúng tôi đồng ý với ý tưởng của họ.)
iron out giải quyết They ironed out issues. (Họ giải quyết vấn đề.)
team up hợp tác Two firms teamed up. (Hai công ty hợp tác.)
close on hoàn tất They closed on the deal. (Họ hoàn tất thỏa thuận.)
hold out for chờ đợi They held out for a better price. (Họ chờ giá tốt hơn.)
sign up ký kết She signed up for the partnership. (Cô ấy ký kết hợp tác.)
pull out of rút khỏi They pulled out of talks. (Họ rút khỏi đàm phán.)
come to terms with đạt thỏa thuận They came to terms. (Họ đạt thỏa thuận.)
talk over bàn bạc Let’s talk over the details. (Hãy bàn chi tiết.)
bargain for lường trước We didn’t bargain for this. (Chúng tôi không ngờ điều này.)
hammer out đạt được They hammered out a compromise. (Họ đạt thỏa hiệp.)
draw up soạn thảo Lawyers drew up contracts. (Luật sư soạn hợp đồng.)
fall through thất bại The deal fell through. (Thỏa thuận thất bại.)

Tài chính & ngân sách

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
cut down on cắt giảm We cut down on expenses. (Chúng tôi cắt giảm chi phí.)
pay off trả hết They paid off the debt. (Họ trả hết nợ.)
run up tích lũy nợ He ran up big bills. (Anh ấy tích lũy hóa đơn lớn.)
break down phân tích Let’s break down the costs. (Hãy phân tích chi phí.)
bring in thu vào The company brings in $2M yearly. (Công ty thu vào 2 triệu đô mỗi năm.)
shell out chi nhiều tiền They shelled out for equipment. (Họ chi nhiều tiền cho thiết bị.)
write off xóa nợ The bank wrote off bad debts. (Ngân hàng xóa nợ xấu.)
pull in kiếm được The film pulled in profits. (Bộ phim thu lợi nhuận.)
dip into rút tiền (tiết kiệm) He dipped into savings. (Anh ấy rút tiền tiết kiệm.)
fall through thất bại (giao dịch) The deal fell through. (Giao dịch thất bại.)
account for chiếm, giải thích Rent accounts for 30% of costs. (Tiền thuê chiếm 30% chi phí.)
add up cộng dồn The costs add up quickly. (Chi phí cộng dồn nhanh.)
fork out chi trả They forked out for ads. (Họ chi tiền quảng cáo.)
cut back giảm They cut back investment. (Họ giảm đầu tư.)
clear up giải quyết They cleared up financial issues. (Họ giải quyết vấn đề tài chính.)

Marketing & truyền thông

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
bring out tung ra They brought out a new phone. (Họ tung ra điện thoại mới.)
build up xây dựng The brand built up its image. (Thương hiệu xây dựng hình ảnh.)
come out with phát hành They came out with a new campaign. (Họ phát hành chiến dịch mới.)
pick up tăng trưởng Sales picked up last quarter. (Doanh số tăng quý trước.)
phase out loại bỏ dần They phased out old products. (Họ loại bỏ dần sản phẩm cũ.)
try out thử nghiệm They tried out a new slogan. (Họ thử nghiệm khẩu hiệu mới.)
set apart làm nổi bật Good design sets us apart. (Thiết kế đẹp làm chúng tôi nổi bật.)
put across truyền đạt He put across his message well. (Anh ấy truyền đạt thông điệp tốt.)
go viral lan truyền The video went viral. (Video lan truyền mạnh.)
turn out hóa ra The ad turned out successful. (Quảng cáo hóa ra thành công.)
roll out triển khai They rolled out new ads. (Họ triển khai quảng cáo mới.)
drum up thu hút They drummed up support. (Họ thu hút sự ủng hộ.)
play up làm nổi bật The media played up the story. (Truyền thông làm nổi bật câu chuyện.)
point out chỉ ra The ad pointed out benefits. (Quảng cáo chỉ ra lợi ích.)
talk up ca ngợi They talked up the product. (Họ ca ngợi sản phẩm.)

Nhân sự & tuyển dụng

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
bring in tuyển dụng They brought in new managers. (Họ tuyển quản lý mới.)
take over from thay thế She took over from her boss. (Cô ấy thay thế sếp.)
step down từ chức The HR head stepped down. (Trưởng phòng nhân sự từ chức.)
fill in for thay thế tạm He filled in for a colleague. (Anh ấy thay đồng nghiệp tạm thời.)
move up thăng tiến She moved up fast. (Cô ấy thăng tiến nhanh.)
move on chuyển việc He moved on to another firm. (Anh ấy chuyển sang công ty khác.)
size up đánh giá They sized up the candidate. (Họ đánh giá ứng viên.)
let go cho thôi việc They let go 50 staff. (Họ cho thôi việc 50 nhân viên.)
call in mời đến They called in applicants. (Họ mời ứng viên đến.)
single out chọn ra She was singled out for promotion. (Cô ấy được chọn để thăng chức.)
turn down từ chối He turned down the offer. (Anh ấy từ chối lời mời.)
draw up soạn thảo HR drew up contracts. (Phòng nhân sự soạn hợp đồng.)
take on tuyển thêm They take on interns yearly. (Họ tuyển thêm thực tập sinh hằng năm.)
back out rút lui The candidate backed out last minute. (Ứng viên rút lui phút chót.)
sign on đồng ý làm việc She signed on with the firm. (Cô ấy đồng ý làm việc cho công ty.)

Quản lý dự án

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
set out bắt đầu They set out the project goals. (Họ bắt đầu mục tiêu dự án.)
follow up theo sát The PM followed up tasks. (Quản lý dự án theo sát công việc.)
hand over bàn giao He handed over to the new lead. (Anh ấy bàn giao cho trưởng nhóm mới.)
fall behind chậm tiến độ The team fell behind schedule. (Đội chậm tiến độ.)
catch up bắt kịp We need to catch up soon. (Chúng ta cần bắt kịp sớm.)
map out vạch kế hoạch They mapped out the strategy. (Họ vạch kế hoạch chiến lược.)
work towards hướng tới We work towards deadlines. (Chúng tôi hướng tới hạn chót.)
wind up kết thúc They wound up the project. (Họ kết thúc dự án.)
set aside dành riêng Set aside budget for risks. (Dành riêng ngân sách cho rủi ro.)
push back trì hoãn They pushed back the deadline. (Họ trì hoãn hạn chót.)
bring forward dời sớm The launch was brought forward. (Buổi ra mắt được dời sớm.)
kick off khởi động The project kicked off today. (Dự án khởi động hôm nay.)
break down chia nhỏ Break down tasks into steps. (Chia nhỏ công việc thành bước.)
line up sắp xếp They lined up resources. (Họ sắp xếp nguồn lực.)
carry out thực hiện The team carried out testing. (Đội thực hiện kiểm thử.)

Chăm sóc khách hàng

cụm động từ

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
get back to phản hồi We’ll get back to you soon. (Chúng tôi sẽ phản hồi sớm.)
sort out giải quyết She sorted out the issue. (Cô ấy giải quyết vấn đề.)
follow up on theo dõi He followed up on the case. (Anh ấy theo dõi vụ việc.)
turn down từ chối They turned down the request. (Họ từ chối yêu cầu.)
look into điều tra We’ll look into it. (Chúng tôi sẽ điều tra.)
deal with xử lý He deals with complaints. (Anh ấy xử lý khiếu nại.)
reach out liên hệ She reached out to the client. (Cô ấy liên hệ khách hàng.)
pass on truyền đạt He passed on the message. (Anh ấy truyền đạt thông tin.)
hold on chờ máy Please hold on a minute. (Xin vui lòng giữ máy một chút.)
check back kiểm tra lại I’ll check back tomorrow. (Tôi sẽ kiểm tra lại ngày mai.)
sort through sàng lọc They sorted through feedback. (Họ sàng lọc phản hồi.)
hear out lắng nghe Hear the customer out. (Lắng nghe khách hàng nói hết.)
note down ghi lại Note down complaints. (Ghi lại khiếu nại.)
step in can thiệp The manager stepped in. (Quản lý can thiệp.)
follow through làm đến cùng Always follow through promises. (Luôn làm đến cùng lời hứa.)

Chiến lược & đổi mới

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
come up with nghĩ ra She came up with an idea. (Cô ấy nghĩ ra một ý tưởng.)
figure out tìm ra We must figure out a solution. (Chúng ta phải tìm ra giải pháp.)
roll out triển khai They rolled out a new service. (Họ triển khai dịch vụ mới.)
scale up mở rộng They scaled up production. (Họ mở rộng sản xuất.)
take off phát triển mạnh The strategy took off quickly. (Chiến lược phát triển mạnh mẽ.)
think ahead tính trước Think ahead for risks. (Tính trước rủi ro.)
plan out lập kế hoạch Plan out each stage. (Lập kế hoạch từng giai đoạn.)
draw on tận dụng Draw on past experience. (Tận dụng kinh nghiệm trước.)
build on phát triển dựa trên Build on success. (Phát triển dựa trên thành công.)
carry forward tiếp tục Carry forward the momentum. (Tiếp tục đà phát triển.)
phase in áp dụng dần They phased in new tech. (Họ áp dụng công nghệ mới dần dần.)
zero in on tập trung vào Zero in on key markets. (Tập trung vào thị trường chính.)
set forth đề xuất He set forth a vision. (Anh ấy đề xuất một tầm nhìn.)
branch into mở rộng sang They branched into AI. (Họ mở rộng sang AI.)
think over cân nhắc Think over the proposal. (Cân nhắc đề xuất.)

Bán hàng & giao dịch

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
close out kết thúc (bán) They closed out the sale. (Họ kết thúc đợt bán.)
mark down giảm giá The shop marked down items. (Cửa hàng giảm giá hàng hóa.)
sell off bán tháo They sold off old stock. (Họ bán tháo hàng tồn.)
stock up dự trữ Stock up for the holiday. (Dự trữ cho kỳ nghỉ.)
run out of hết hàng We ran out of laptops. (Chúng tôi hết laptop.)
sell out bán hết Tickets sold out quickly. (Vé bán hết nhanh chóng.)
bring down giảm giá They brought down the price. (Họ giảm giá sản phẩm.)
hold onto giữ lại Hold onto your receipts. (Giữ lại hóa đơn.)
ring up tính tiền She rang up the items. (Cô ấy tính tiền các món.)
throw in tặng kèm They threw in free shipping. (Họ tặng kèm giao hàng miễn phí.)
take back nhận lại The shop takes back returns. (Cửa hàng nhận hàng trả lại.)
trade in đổi (hàng cũ lấy mới) He traded in his old car. (Anh ấy đổi xe cũ lấy xe mới.)
sign off on phê duyệt The manager signed off on the deal. (Quản lý phê duyệt giao dịch.)
chase up thúc giục They chased up late payments. (Họ thúc giục khoản chậm trả.)
fall through thất bại The sale fell through. (Thỏa thuận bán thất bại.)

Chuỗi cung ứng & logistics

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
ship out giao đi Goods were shipped out. (Hàng đã được giao đi.)
ship in vận chuyển đến Supplies were shipped in. (Nguồn cung được vận chuyển đến.)
track down truy tìm They tracked down the order. (Họ truy tìm đơn hàng.)
stock up on tích trữ Stock up on raw materials. (Tích trữ nguyên liệu.)
cut back on giảm They cut back on imports. (Họ giảm nhập khẩu.)
run out of cạn kiệt We ran out of supplies. (Chúng tôi hết nguồn cung.)
hold up trì hoãn The delivery was held up. (Việc giao hàng bị trì hoãn.)
keep up with theo kịp Hard to keep up with demand. (Khó theo kịp nhu cầu.)
fall behind chậm The shipment fell behind. (Lô hàng bị chậm.)
turn around xoay chuyển They turned around the process. (Họ xoay chuyển quy trình.)
check in làm thủ tục The goods checked in at customs. (Hàng làm thủ tục hải quan.)
clear out dọn kho They cleared out old stock. (Họ dọn kho cũ.)
hold over giữ lại Goods were held over. (Hàng bị giữ lại.)
phase out loại bỏ They phased out old suppliers. (Họ loại bỏ nhà cung cấp cũ.)
follow through đảm bảo They followed through delivery. (Họ đảm bảo giao hàng.)

Công nghệ & chuyển đổi số

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
log in đăng nhập Log in to the system. (Đăng nhập vào hệ thống.)
log out đăng xuất Don’t forget to log out. (Đừng quên đăng xuất.)
back up sao lưu Back up your files. (Sao lưu dữ liệu của bạn.)
set up cài đặt Set up the new software. (Cài đặt phần mềm mới.)
shut down tắt máy Shut down the computer. (Tắt máy tính.)
plug in cắm vào Plug in the cable. (Cắm dây vào.)
break down hỏng The server broke down. (Máy chủ bị hỏng.)
go offline ngắt kết nối The system went offline. (Hệ thống ngắt kết nối.)
speed up tăng tốc Speed up the process. (Tăng tốc quy trình.)
figure out hiểu ra Figure out the problem. (Hiểu ra vấn đề.)
boot up khởi động Boot up the system. (Khởi động hệ thống.)
key in nhập dữ liệu Key in the code. (Nhập mã.)
wipe out xóa sạch The virus wiped out data. (Virus xóa sạch dữ liệu.)
bring up hiển thị The screen brought up an error. (Màn hình hiển thị lỗi.)
switch over chuyển đổi Switch over to the new app. (Chuyển sang ứng dụng mới.)

Quản lý rủi ro & khủng hoảng

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
plan for chuẩn bị Plan for emergencies. (Chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.)
deal with xử lý Deal with the crisis fast. (Xử lý khủng hoảng nhanh chóng.)
head off ngăn chặn Head off potential risks. (Ngăn chặn rủi ro tiềm ẩn.)
ward off phòng tránh Ward off threats. (Phòng tránh mối đe dọa.)
bounce back phục hồi The firm bounced back. (Công ty phục hồi.)
write off xóa bỏ They wrote off damages. (Họ xóa bỏ thiệt hại.)
hold off trì hoãn Hold off decisions. (Trì hoãn quyết định.)
back out rút lui They backed out of talks. (Họ rút khỏi đàm phán.)
break down sụp đổ Negotiations broke down. (Đàm phán sụp đổ.)
carry on tiếp tục Carry on despite crisis. (Tiếp tục bất chấp khủng hoảng.)
make up for bù đắp Make up for losses. (Bù đắp thua lỗ.)
step in can thiệp The CEO stepped in. (CEO can thiệp.)
look out for đề phòng Look out for scams. (Đề phòng lừa đảo.)
turn around xoay chuyển They turned around the company. (Họ xoay chuyển công ty.)
cut off cắt đứt They cut off supplies. (Họ cắt nguồn cung.)

Giao tiếp công sở & quan hệ đối tác

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
speak out lên tiếng She spoke out at the meeting. (Cô ấy lên tiếng trong cuộc họp.)
point out chỉ ra He pointed out errors. (Anh ấy chỉ ra lỗi.)
reach out liên hệ Reach out to partners. (Liên hệ với đối tác.)
touch base liên lạc ngắn Let’s touch base tomorrow. (Hãy liên lạc ngắn ngày mai.)
keep up with theo kịp Hard to keep up with updates. (Khó theo kịp cập nhật.)
check in cập nhật Check in with your team. (Cập nhật với nhóm.)
break off chấm dứt They broke off talks. (Họ chấm dứt đàm phán.)
smooth over làm dịu Smooth over conflicts. (Làm dịu xung đột.)
fall out bất hòa They fell out over money. (Họ bất hòa vì tiền.)
patch up làm hòa They patched up differences. (Họ làm hòa bất đồng.)
open up cởi mở He opened up to colleagues. (Anh ấy cởi mở với đồng nghiệp.)
carry on with tiếp tục Carry on with the plan. (Tiếp tục kế hoạch.)
cut in xen ngang He cut in rudely. (Anh ấy xen ngang thô lỗ.)
get along with hòa hợp She gets along with peers. (Cô ấy hòa hợp với đồng nghiệp.)
back someone up ủng hộ ai She backed me up in the meeting. (Cô ấy ủng hộ tôi trong cuộc họp.)

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: The company decided to ________ 50 workers due to financial problems.
a) take on
b) lay off
c) bring in

Câu 2: She ________ a new marketing campaign to boost sales.
a) came up with
b) went through
c) turned down

Câu 3: The CEO will ________ at the end of the year.
a) step down
b) break into
c) set out

Câu 4: Let’s ________ the report carefully before we send it.
a) go over
b) fall behind
c) wind up

Câu 5: The project ________ because of lack of funding.

a) fell through
b) carried out
c) handed over

Câu 6: We need to ________ more interns for the summer program.
a) lay off
b) take on
c) shut down

Câu 7: They plan to ________ a new product next month.
a) bring out
b) break down
c) pull in

Câu 8: The manager asked me to ________ the details with him before the meeting.
a) run by
b) pass on
c) call off

Câu 9: If you don’t work harder, you will ________ the schedule.
a) fall behind
b) catch up
c) hand over

Câu 10

After the disagreement, they managed to ________ and continue working together.
a) make up
b) cut off
c) break down

Đáp án

  1. b) lay off

  2. a) came up with

  3. a) step down

  4. a) go over

  5. a) fell through

  6. b) take on

  7. a) bring out

  8. a) run by

  9. a) fall behind

  10. a) make up

Kết luận

Việc thành thạo cụm động từ trong kinh doanh và công việc chuyên nghiệp sẽ giúp bạn không chỉ diễn đạt ý tưởng rõ ràng, mà còn thể hiện sự linh hoạt và am hiểu ngữ cảnh. Phrasal verbs chính là “ngôn ngữ thật” mà người bản ngữ sử dụng hằng ngày, trong cả hội họp, đàm phán và xử lý công việc. Hãy dành thời gian học theo chủ đề nhỏ, thực hành qua ví dụ và bài tập, bạn sẽ dần biến chúng thành phản xạ tự nhiên. Khi làm được điều đó, tiếng Anh công sở của bạn sẽ trở nên chuyên nghiệp, hiện đại và hiệu quả hơn rất nhiều.

Tham khảo thêm:

Bộ từ vựng cơ bản cho người mới bắt đầu

Bộ từ vựng chủ đề nhà hàng & ẩm thực

Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất Là “Lặp Lại”: 5 Phương Pháp Học Từ Vựng Hiệu Quả!

anh seo

Học thử Test online
Đang gửi thông tin . . .