Từ vựng Business Basics B1: 45 từ và cụm từ dùng được trong công việc

Từ vựng Business Basics B1 phù hợp với người học đã có nền tảng tiếng Anh cơ bản và muốn mở rộng khả năng giao tiếp trong môi trường công ty. Chủ đề này tập trung vào những tình huống quen thuộc như tham gia cuộc họp, trao đổi với khách hàng, thực hiện dự án, theo dõi ngân sách và thảo luận về sản phẩm.
Bài học gồm 45 từ vựng trọng tâm, các collocations tự nhiên, word family quan trọng, lỗi sai thường gặp, bài tập theo ngữ cảnh và đáp án chi tiết.
Key takeaways:
- Nắm được các nhóm từ về công ty, nhân sự, sản phẩm, khách hàng và tài chính.
- Biết cách dùng những collocations như meet a deadline, make a profit và sign a contract.
- Mở rộng vốn từ qua các word family như employ – employment – employee.
- Phân biệt các cặp từ dễ nhầm như customer – client và price – cost.
- Nhận diện lỗi dịch từng từ và lỗi kết hợp từ thiếu tự nhiên.
- Ứng dụng từ vựng vào giao tiếp công việc và các bài thi tiếng Anh.
Chủ đề Business Basics ở level B1 cần học những gì?
Ở trình độ B1, Business Basics không tập trung vào những thuật ngữ chuyên sâu về kinh tế, kế toán hoặc quản trị doanh nghiệp. Người học cần ưu tiên các từ xuất hiện thường xuyên trong công việc hằng ngày như company, manager, customer, meeting, deadline, budget và report.
Người học cũng cần biết cách diễn đạt những hoạt động kinh doanh cơ bản: công ty sản xuất hoặc cung cấp gì, khách hàng cần gì, nhóm đang thực hiện dự án nào, doanh số tăng hay giảm và công việc có hoàn thành đúng hạn hay không.
So với level A2, người học B1 không chỉ nhận biết nghĩa của từ mà còn phải sử dụng được cụm từ hoàn chỉnh. Thay vì chỉ học deadline, cần nhớ meet a deadline. Thay vì chỉ học profit, cần nhớ make a profit và profitable business.
Các idioms kinh doanh phức tạp chưa phải trọng tâm ở level B1. Collocations thông dụng, word family và cách dùng từ trong ngữ cảnh thực tế mang lại giá trị ứng dụng cao hơn.
Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp và công việc
Cách học từ vựng Business Basics level B1 hiệu quả
Từ vựng kinh doanh không nên được học dưới dạng một danh sách từ tiếng Anh và nghĩa tiếng Việt tách rời. Mỗi từ cần được đặt trong một nhóm nghĩa và gắn với tình huống cụ thể.
Chẳng hạn, khi học nhóm từ về cuộc họp, có thể kết nối:
- meeting: cuộc họp
- agenda: chương trình cuộc họp
- attend a meeting: tham dự cuộc họp
- discuss a project: thảo luận về dự án
- write a report: viết báo cáo
Với người học B1, mỗi từ nên được ghi lại theo năm phần: từ loại, nghĩa, word family, collocation và câu ví dụ. Cách học này giúp người học nhận ra rằng promotion có thể mang nghĩa “sự thăng chức” hoặc “hoạt động quảng bá”, còn động từ tương ứng là promote.
Từ mới cũng cần được ôn qua câu hỏi, hội thoại và đoạn văn. Khi một từ xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, người học sẽ nhớ được cả nghĩa và cách dùng thay vì chỉ nhận diện từ trên giấy.
Tham khảo thêm: Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giao tiếp
Bảng từ vựng Business Basics level B1
| Word/Phrase | Level | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Word family | Collocation/Cụm dùng tự nhiên | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| business | B1 | noun | hoạt động kinh doanh; doanh nghiệp | business, businessman, businesswoman | run a business | She runs a small online business. |
| company | B1 | noun | công ty | company | work for a company | He works for an international company. |
| employee | B1 | noun | nhân viên | employ, employer, employment | full-time employee | The company has 50 full-time employees. |
| employer | B1 | noun | người sử dụng lao động | employ, employee, employment | a responsible employer | A good employer listens to staff. |
| colleague | B1 | noun | đồng nghiệp | — | work with colleagues | I discussed the problem with my colleagues. |
| manager | B1 | noun | quản lý | manage, management, managerial | project manager | The manager approved our plan. |
| department | B1 | noun | phòng ban | departmental | sales department | She works in the sales department. |
| customer | B1 | noun | khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ | custom, customer | regular customer | Regular customers receive a discount. |
| client | B1 | noun | khách hàng sử dụng dịch vụ chuyên môn | client | meet a client | We are meeting an important client today. |
| product | B1 | noun | sản phẩm | produce, production, producer | launch a product | The company will launch a new product. |
| service | B1 | noun | dịch vụ | serve, service | provide a service | The business provides delivery services. |
| market | B1 | noun/verb | thị trường; tiếp thị | market, marketing, marketer | enter the market | The brand entered the Asian market last year. |
| competitor | B1 | noun | đối thủ cạnh tranh | compete, competition, competitive | main competitor | Our main competitor has reduced its prices. |
| meeting | B1 | noun | cuộc họp | meet, meeting | attend a meeting | I have to attend a meeting at 9 a.m. |
| agenda | B1 | noun | chương trình, nội dung cuộc họp | — | set the agenda | The manager sent us the meeting agenda. |
| project | B1 | noun | dự án | project | manage a project | Our team is managing a new project. |
| task | B1 | noun | nhiệm vụ | task | complete a task | Please complete this task by Friday. |
| deadline | B1 | noun | hạn chót | — | meet a deadline | We worked late to meet the deadline. |
| schedule | B1 | noun/verb | lịch trình; lên lịch | scheduled | follow a schedule | The project is ahead of schedule. |
| report | B1 | noun/verb | báo cáo; báo cáo lại | reporter, reporting | prepare a report | She is preparing the monthly report. |
| budget | B1 | noun | ngân sách | budget, budgeting | stay within budget | The project stayed within budget. |
| cost | B1 | noun/verb | chi phí; có giá | costly | reduce costs | The company wants to reduce production costs. |
| price | B1 | noun/verb | giá bán | pricing | set a price | We need to set a suitable price. |
| profit | B1 | noun/verb | lợi nhuận | profitable, profitably | make a profit | The shop made a profit this month. |
| loss | B1 | noun | khoản lỗ; sự mất mát | lose, lost | suffer a loss | The company suffered a serious loss. |
| sales | B1 | noun | doanh số; hoạt động bán hàng | sell, seller, sale | increase sales | Online advertising helped increase sales. |
| order | B1 | noun/verb | đơn hàng; đặt hàng | order | place an order | A customer placed a large order. |
| invoice | B1 | noun | hóa đơn yêu cầu thanh toán | invoice | send an invoice | We sent the invoice to the client. |
| payment | B1 | noun | khoản thanh toán | pay, payable | make a payment | The customer made the payment online. |
| contract | B1 | noun | hợp đồng | contract, contractual | sign a contract | Both companies signed the contract. |
| supplier | B1 | noun | nhà cung cấp | supply, supplier | contact a supplier | We contacted a local supplier. |
| partner | B1 | noun | đối tác | partner, partnership | business partner | The company is looking for a business partner. |
| deal | B1 | noun | thỏa thuận, thương vụ | deal | negotiate a deal | They negotiated a better deal. |
| offer | B1 | noun/verb | lời đề nghị; đề nghị | offer | accept an offer | The client accepted our offer. |
| demand | B1 | noun/verb | nhu cầu; yêu cầu | demanding | demand for a product | Demand for the product is growing. |
| supply | B1 | noun/verb | nguồn cung; cung cấp | supplier | supply goods | The company supplies goods to local shops. |
| target | B1 | noun/verb | mục tiêu cụ thể | targeted | meet a target | The sales team met its monthly target. |
| goal | B1 | noun | mục tiêu chung | — | achieve a goal | Our main goal is to improve service quality. |
| strategy | B1 | noun | chiến lược | strategic, strategically | business strategy | We need a clear marketing strategy. |
| advertise | B1 | verb | quảng cáo | advertisement, advertising | advertise a product | They advertise their products on social media. |
| launch | B1 | verb/noun | ra mắt, tung ra thị trường | launch | launch a service | The bank launched a new online service. |
| hire | B1 | verb | thuê, tuyển nhân viên | hire, hiring | hire new staff | The company plans to hire new staff. |
| train | B1 | verb | đào tạo | trainer, training, trained | train employees | New employees receive two weeks of training. |
| promote | B1 | verb | quảng bá; thăng chức | promotion, promotional | promote a product | The company used videos to promote the product. |
| negotiate | B1 | verb | đàm phán | negotiation, negotiator, negotiable | negotiate a contract | We negotiated the contract with the supplier. |
Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề Business Basics

1. Công ty và nhân sự
- business: doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh
- company: công ty
- employee: nhân viên
- employer: người sử dụng lao động
- colleague: đồng nghiệp
- manager: quản lý
- department: phòng ban
- hire: tuyển dụng
- train: đào tạo
Ví dụ: Our company plans to hire and train ten new employees.
2. Sản phẩm, dịch vụ và thị trường
- product: sản phẩm
- service: dịch vụ
- market: thị trường
- competitor: đối thủ cạnh tranh
- demand: nhu cầu
- supply: nguồn cung; cung cấp
- launch: ra mắt
- advertise: quảng cáo
- promote: quảng bá
Ví dụ: The company will launch and promote a new product next month.
3. Khách hàng và đối tác
- customer: khách hàng mua sản phẩm hoặc dịch vụ
- client: khách hàng sử dụng dịch vụ chuyên môn
- supplier: nhà cung cấp
- partner: đối tác
- order: đơn đặt hàng
- offer: lời đề nghị
- deal: thỏa thuận
- contract: hợp đồng
- negotiate: đàm phán
Ví dụ: We are negotiating a new contract with our main supplier.
4. Cuộc họp và quản lý công việc
- meeting: cuộc họp
- agenda: nội dung cuộc họp
- project: dự án
- task: nhiệm vụ
- deadline: hạn chót
- schedule: lịch trình
- report: báo cáo
- target: mục tiêu cụ thể
- goal: mục tiêu chung
- strategy: chiến lược
Ví dụ: The team discussed the project schedule and agreed on a new deadline.
5. Tiền và kết quả kinh doanh
- budget: ngân sách
- cost: chi phí
- price: giá bán
- profit: lợi nhuận
- loss: khoản lỗ
- sales: doanh số
- invoice: hóa đơn yêu cầu thanh toán
- payment: khoản thanh toán
Ví dụ: Higher sales helped the business make a larger profit.
Word family cần nhớ trong chủ đề Business Basics
| Từ gốc | Danh từ | Động từ | Tính từ | Trạng từ | Ví dụ ứng dụng |
| employ | employment, employer, employee | employ | employed, unemployed | — | The company employs more than 100 people. |
| manage | management, manager | manage | manageable, managerial | — | She manages the sales department. |
| compete | competition, competitor | compete | competitive | competitively | The company must compete with larger brands. |
| produce | product, production, producer | produce | productive | productively | The factory produces electronic products. |
| advertise | advertisement, advertising | advertise | advertised | — | The company advertised its new service online. |
| negotiate | negotiation, negotiator | negotiate | negotiable | — | The final price is negotiable. |
| promote | promotion | promote | promotional | — | They created a promotional video. |
| profit | profit | profit | profitable | profitably | The business became profitable after one year. |
| decide | decision | decide | decisive | decisively | The manager made a final decision. |
| market | market, marketing, marketer | market | marketable | — | The team is marketing the product to young customers. |
Một lỗi phổ biến là sử dụng đúng nghĩa nhưng sai từ loại:
- Sai: The company wants to promotion its new product.
- Đúng: The company wants to promote its new product.
- Đúng: The company is planning a new promotion.
Promote là động từ, còn promotion là danh từ. Vị trí sau to cần một động từ nguyên mẫu.
Tham khảo thêm: Học tiếng Anh hiệu quả qua hậu tố và cách nhận biết từ loại
Collocations và cụm từ tự nhiên chủ đề Business Basics

| Collocation/Phrase | Nghĩa tiếng Việt | Dùng trong ngữ cảnh nào? | Ví dụ |
| start a business | bắt đầu kinh doanh | Thành lập hoặc bắt đầu một doanh nghiệp | She started an online business last year. |
| run a business | điều hành doanh nghiệp | Nói về việc quản lý hoạt động kinh doanh | His family runs a small restaurant. |
| do business with | hợp tác, làm ăn với | Nói về quan hệ giữa hai công ty hoặc đối tác | We do business with several local suppliers. |
| make a profit | tạo ra lợi nhuận | Nói về kết quả kinh doanh tích cực | The company made a profit in its first year. |
| suffer a loss | chịu một khoản lỗ | Nói về kết quả tài chính tiêu cực | The shop suffered a loss during the winter. |
| increase sales | tăng doanh số | Nói về mục tiêu bán hàng | The campaign helped increase sales. |
| meet a sales target | đạt mục tiêu doanh số | Đánh giá kết quả của đội bán hàng | Our team met its sales target. |
| launch a product | ra mắt sản phẩm | Đưa sản phẩm mới ra thị trường | They will launch the product in August. |
| place an order | đặt hàng | Khách hàng gửi yêu cầu mua hàng | I would like to place an order for 100 units. |
| receive an order | nhận đơn hàng | Công ty tiếp nhận yêu cầu mua hàng | We received a large order this morning. |
| send an invoice | gửi hóa đơn | Yêu cầu khách hàng thanh toán | Please send the invoice by email. |
| make a payment | thực hiện thanh toán | Trả tiền cho đơn hàng hoặc dịch vụ | The client made the final payment. |
| sign a contract | ký hợp đồng | Hoàn tất thỏa thuận chính thức | Both sides signed a one-year contract. |
| negotiate a deal | đàm phán một thỏa thuận | Thảo luận điều kiện và giá cả | The manager negotiated a good deal. |
| meet a deadline | hoàn thành đúng hạn | Hoàn thành công việc trước hạn chót | We need to work faster to meet the deadline. |
| attend a meeting | tham dự cuộc họp | Có mặt trong một cuộc họp | All department managers attended the meeting. |
| set the agenda | thiết lập nội dung cuộc họp | Chuẩn bị các vấn đề cần thảo luận | The director set the agenda for Monday. |
| prepare a report | chuẩn bị báo cáo | Tổng hợp và trình bày thông tin | I am preparing the weekly sales report. |
| stay within budget | không vượt ngân sách | Kiểm soát chi phí dự án | We completed the event within budget. |
| provide customer service | cung cấp dịch vụ khách hàng | Hỗ trợ khách hàng trước và sau khi mua | The company provides excellent customer service. |
Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng Business Basics
1. Dùng “do” thay cho “make” với profit
- Câu sai: The company did a profit last month.
- Câu đúng: The company made a profit last month.
- Giải thích: Cụm tự nhiên là make a profit, không dùng do a profit.
2. Dùng “make business” thay cho “do business”
- Câu sai: We make business with a Japanese company.
- Câu đúng: We do business with a Japanese company.
- Giải thích: Do business with someone mang nghĩa hợp tác hoặc làm ăn với ai.
3. Thêm “about” sau discuss
- Câu sai: We discussed about the new project.
- Câu đúng: We discussed the new project.
- Giải thích: Discuss là ngoại động từ và đi trực tiếp với tân ngữ. Không dùng discuss about.
4. Nhầm price và cost
- Câu sai: The production price is too high.
- Câu đúng: The production cost is too high.
- Giải thích: Cost là chi phí doanh nghiệp phải trả. Price là mức tiền khách hàng trả để mua sản phẩm.
5. Dùng sai giới từ với responsible
- Câu sai: She is responsible of the sales department.
- Câu đúng: She is responsible for the sales department.
- Giải thích: Cấu trúc đúng là be responsible for something.
6. Thêm giới từ sau sign
- Câu sai: Both companies signed on the contract.
- Câu đúng: Both companies signed the contract.
- Giải thích: Khi mang nghĩa ký một văn bản, sign đi trực tiếp với danh từ.
7. Dùng promotion thay cho promote
- Câu sai: We need to promotion this service.
- Câu đúng: We need to promote this service.
- Giải thích: Sau need to cần động từ nguyên mẫu. Promote là động từ; promotion là danh từ.
8. Dịch từng từ trong cụm “đạt deadline”
- Câu sai: We achieved the deadline.
- Câu đúng: We met the deadline.
- Giải thích: Tiếng Anh dùng collocation meet a deadline để diễn đạt hoàn thành đúng hạn.
Tham khảo thêm: Những lỗi dùng từ phổ biến khi giao tiếp tiếng Anh\
Phân biệt các từ dễ nhầm trong chủ đề Business Basics
| Từ dễ nhầm | Khác nhau thế nào? | Ví dụ đúng |
| customer – client | Customer thường mua sản phẩm hoặc dịch vụ thông thường. Client thường sử dụng dịch vụ chuyên môn hoặc có quan hệ hợp tác dài hơn. | The shop has many regular customers. / The lawyer is meeting a new client. |
| company – business | Company là một tổ chức cụ thể. Business có thể chỉ doanh nghiệp hoặc hoạt động kinh doanh nói chung. | She works for a software company. / He wants to start a business. |
| employer – employee | Employer là người hoặc tổ chức tuyển dụng. Employee là người làm việc cho tổ chức đó. | The employer provides training for new employees. |
| job – work | Job là một vị trí hoặc nghề nghiệp đếm được. Work là hoạt động làm việc và thường không đếm được. | She has a new job. / She has a lot of work today. |
| price – cost | Price là giá khách hàng trả. Cost là chi phí để sản xuất, mua hoặc thực hiện điều gì đó. | The price is $50. / The production cost is $30. |
| sales – profit | Sales là tổng giá trị hoặc số lượng hàng bán được. Profit là phần tiền còn lại sau khi trừ chi phí. | Sales increased, but profit stayed low because costs were high. |
| goal – target | Goal là mục tiêu chung. Target thường cụ thể và có thể đo lường bằng con số hoặc thời hạn. | Our goal is to improve service. / Our target is 500 orders per month. |
| product – service | Product thường là vật hoặc hàng hóa được bán. Service là hoạt động được thực hiện để phục vụ khách hàng. | The company sells beauty products and provides delivery services. |
Đoạn mẫu sử dụng từ vựng Business Basics level B1
Last month, our small company decided to launch a new product for university students. Before the launch, the marketing department studied the local market and looked at our main competitors. We then prepared a clear business strategy and set a monthly sales target. Our manager asked the team to stay within budget and meet the deadline. We also contacted a reliable supplier and negotiated a deal for the materials. After the product launch, we received more than 300 orders in two weeks. Our sales increased, and the company made a small profit. The team is now preparing a report to decide how we should promote the product next month.
Các từ và cụm từ nổi bật:
- company: công ty
- launch a new product: ra mắt sản phẩm mới
- department: phòng ban
- market: thị trường
- competitors: các đối thủ cạnh tranh
- strategy: chiến lược
- target: mục tiêu cụ thể
- stay within budget: không vượt ngân sách
- meet the deadline: hoàn thành đúng hạn
- supplier: nhà cung cấp
- negotiate a deal: đàm phán một thỏa thuận
- orders: các đơn hàng
- sales: doanh số
- profit: lợi nhuận
- report: báo cáo
Bài tập từ vựng Business Basics level B1
Task 1: Match words with meanings
Nối từ 1–10 với nghĩa A–J.
- deadline
- supplier
- profit
- agenda
- client
- invoice
- competitor
- contract
- target
- colleague
A. Khách hàng sử dụng dịch vụ chuyên môn
B. Phần tiền còn lại sau khi trừ chi phí
C. Danh sách nội dung cần thảo luận trong cuộc họp
D. Thời điểm cuối cùng phải hoàn thành công việc
E. Người làm việc cùng bạn
F. Công ty hoặc người cung cấp hàng hóa
G. Doanh nghiệp cạnh tranh với doanh nghiệp khác
H. Chứng từ yêu cầu khách hàng thanh toán
I. Thỏa thuận chính thức giữa hai bên
J. Kết quả cụ thể cần đạt được
Task 2: Fill in the blanks
Word bank: budget – hire – launch – market – negotiate – order – payment – report – schedule – service
- The company plans to __________ a new mobile application next month.
- We need to __________ the price with the supplier.
- A customer placed a large __________ yesterday.
- The final __________ must be made before Friday.
- Our project is behind __________ because two employees are absent.
- The manager is preparing a sales __________ for the meeting.
- The company wants to __________ three new designers.
- We completed the project without going over the __________.
- The business provides a delivery __________ for customers.
- The company is trying to enter the European __________.
Task 3: Choose the correct answer
- The company hopes to ______ a profit this year.
A. do
B. make
C. take
D. perform - We worked at the weekend to ______ the deadline.
A. meet
B. reach to
C. arrive
D. catch - Our company does business ______ several international partners.
A. for
B. at
C. with
D. from - The hotel is known for providing excellent customer ______.
A. serve
B. service
C. servant
D. serving - Both companies agreed to ______ the contract.
A. sign
B. write on
C. mark
D. agree - We would like to ______ an order for 50 office chairs.
A. put
B. give
C. place
D. set - The project was completed ______ budget.
A. inside
B. among
C. within
D. between - The brand will ______ its new product in September.
A. launch
B. open
C. begin up
D. appear - The manager is trying to negotiate a better ______.
A. work
B. business
C. deal
D. task - The new advertising campaign helped ______ sales.
A. increase
B. grow up
C. rise them
D. high
Task 4: Vocabulary in context
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
Green Bean is a small coffee business in Hanoi. In May, the company launched a new cold-brew product for office workers. Before the launch, the manager studied customer demand and compared the prices offered by several competitors. The company chose a local supplier because it could deliver fresh coffee beans on time.
The marketing department received a limited budget, so the team mainly advertised the product through social media. Within three weeks, Green Bean received 500 orders and met its first sales target. However, delivery costs were higher than expected, so the business made only a small profit. The manager is now negotiating a better deal with a delivery partner. The company’s next goal is to increase online sales without reducing product quality.
- What product did Green Bean launch?
- Why did the company choose the local supplier?
- What does “a limited budget” mean in the passage?
- Did the company make a large profit? Why or why not?
- What is the company’s next goal?
Task 5: Application practice
Trả lời mỗi câu hỏi bằng 3–5 câu tiếng Anh và sử dụng ít nhất hai từ hoặc collocations trong bài.
- Describe a company or small business that you know.
- What should a company do to provide good customer service?
- Imagine that your team has missed a deadline. What would you do?
- Describe a product that you would like to launch.
- What factors can help a business increase sales and make a profit?
Đáp án bài tập từ vựng Business Basics level B1
Task 1
1–D
2–F
3–B
4–C
5–A
6–H
7–G
8–I
9–J
10–E
Task 2
- launch – Launch a product mang nghĩa ra mắt hoặc đưa sản phẩm ra thị trường.
- negotiate – Negotiate the price là đàm phán về giá.
- order – Place an order là đặt hàng.
- payment – Make a payment là thực hiện thanh toán.
- schedule – Behind schedule mang nghĩa chậm hơn lịch trình.
- report – Sales report là báo cáo doanh số.
- hire – Hire employees là tuyển nhân viên.
- budget – Go over the budget mang nghĩa vượt ngân sách.
- service – Delivery service là dịch vụ giao hàng.
- market – Enter a market là gia nhập một thị trường.
Task 3
- B. make – Collocation đúng là make a profit.
- A. meet – Meet a deadline nghĩa là hoàn thành đúng hạn.
- C. with – Cấu trúc đúng là do business with someone.
- B. service – Sau tính từ customer cần danh từ service.
- A. sign – Dùng sign a contract, không cần giới từ.
- C. place – Collocation đúng là place an order.
- C. within – Within budget nghĩa là không vượt ngân sách.
- A. launch – Launch a product là đưa sản phẩm mới ra thị trường.
- C. deal – Negotiate a deal là đàm phán một thỏa thuận.
- A. increase – Increase sales là làm tăng doanh số. Không dùng grow up với doanh số.
Task 4
- Green Bean launched a new cold-brew coffee product for office workers.
- The company chose the local supplier because it could deliver fresh coffee beans on time.
- “A limited budget” means the marketing team had only a certain amount of money to spend.
- No. The company made only a small profit because delivery costs were higher than expected.
- Its next goal is to increase online sales without reducing product quality.
Task 5 – Bài trả lời tham khảo
- My friend runs a small clothing business. The company sells products online and provides good customer service. It works with two local suppliers and receives about 100 orders each month.
- A company should train its employees to listen to customers carefully. It should answer questions quickly and provide clear information about each product or service. Good customer service can help the company increase sales.
- I would first speak to the manager and explain the reason for the delay. Then, I would create a new schedule and divide the remaining tasks among team members. The team should work together to meet the new deadline.
- I would like to launch a product that helps students manage their study time. Before the launch, I would study the market and identify the main competitors. I would also create an advertising strategy for social media.
- A business needs a useful product, a suitable price and good customer service. It should control its costs, advertise effectively and try to increase sales. These factors can help the business make a profit.
Ứng dụng từ vựng Business Basics level B1 vào giao tiếp và bài thi
| Mục tiêu học | Cách ứng dụng | Ví dụ |
| Giao tiếp hằng ngày | Giới thiệu công ty, công việc, phòng ban, sản phẩm và nhiệm vụ đang thực hiện | I work in the marketing department, and I am preparing a report for my manager. |
| IELTS Speaking/Writing | Trả lời các chủ đề cơ bản về công việc, doanh nghiệp, quảng cáo, mua sắm và nghề nghiệp | Small businesses can create jobs and provide useful services for local communities. |
| TOEIC Reading/Listening | Nhận diện từ trong email, thông báo họp, hóa đơn, lịch trình, hợp đồng và đơn hàng | Please check the attached invoice and make the payment before Friday. |
| VSTEP Speaking/Writing | Mô tả công việc, thảo luận cách cải thiện doanh nghiệp hoặc trình bày một kế hoạch đơn giản | The company should improve customer service and develop a clearer marketing strategy. |
Trong giao tiếp công việc, động từ do xuất hiện trong nhiều cụm cố định như do business, do a job và do some work. Người học cần phân biệt những cụm này với các collocations sử dụng make, chẳng hạn make a profit, make a payment và make a decision.
Tham khảo thêm: Cách dùng từ do trong tiếng Anh và các cụm từ thông dụng
Tải tài liệu bài tập từ vựng Business Basics level B1
TẢI BỘ BÀI TẬP TỪ VỰNG BUSINESS BASICS LEVEL B1 KÈM ĐÁP ÁN: [LINK TẢI TÀI LIỆU]
FAQ về từ vựng Business Basics level B1
1. Chủ đề Business Basics B1 cần học bao nhiêu từ?
Người học nên nắm khoảng 40–55 từ và cụm từ trọng tâm. Số lượng này đủ để giao tiếp về công ty, sản phẩm, khách hàng, dự án và kết quả kinh doanh cơ bản.
2. Người học B1 có cần học collocations không?
Có. Collocations giúp tránh cách nói dịch từng từ và làm câu tự nhiên hơn. Các cụm quan trọng gồm make a profit, meet a deadline, place an order và sign a contract.
3. Có cần học thuật ngữ tài chính chuyên sâu ở level B1 không?
Chưa cần. Người học B1 nên tập trung vào các từ cơ bản như budget, cost, price, sales, profit, loss, invoice và payment.
4. Chủ đề Business Basics có dùng được cho bài thi tiếng Anh không?
Có. Nhóm từ này thường xuất hiện trong bài đọc, bài nghe, email công việc và các câu hỏi nói hoặc viết về nghề nghiệp, công ty, quảng cáo và mua sắm.
5. Có nên học idioms kinh doanh ở trình độ B1 không?
Idioms không phải trọng tâm chính. Người học nên ưu tiên collocations thông dụng và câu mẫu thực tế trước khi chuyển sang các thành ngữ kinh doanh nâng cao.
6. Làm sao để nhớ từ vựng Business Basics lâu hơn?
Mỗi từ nên được học cùng một collocation và một câu ví dụ. Sau đó, người học sử dụng từ để viết đoạn văn, trả lời câu hỏi và ôn lại theo từng nhóm chủ đề.
Kết luận
Từ vựng Business Basics B1 tạo nền tảng để người học giao tiếp về công ty, sản phẩm, khách hàng, dự án, tài chính và các hoạt động kinh doanh quen thuộc. Điều quan trọng không chỉ là nhớ nghĩa của từng từ mà còn phải sử dụng đúng word family và collocation.
Sau khi hoàn thành bài học, hãy làm lại các bài tập mà không xem đáp án, viết một đoạn giới thiệu doanh nghiệp ngắn và sử dụng ít nhất 10 cụm từ đã học. Việc ôn từ qua ngữ cảnh sẽ giúp vốn từ trở thành kỹ năng sử dụng thực tế.
Xem thêm
- Cách học từ vựng tiếng Anh nhanh thuộc, nhớ lâu
- Collocations nâng cao giúp nói tiếng Anh tự nhiên hơn
- Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp và công việc
- Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giao tiếp

