Từ vựng People and Personality A2: 38 từ miêu tả con người dễ áp dụng

People and Personality
Từ vựng People and Personality A2: 38 từ miêu tả con người dễ áp dụng

Từ vựng People and Personality A2 giúp người học nói về bạn bè, người thân, bạn học, đồng nghiệp và những người gặp trong cuộc sống hằng ngày. Chủ đề này tập trung vào cách gọi tên một người, miêu tả ngoại hình, nói về tính cách và giải thích vì sao mình yêu quý hoặc không đồng tình với ai đó.

Bài học gồm 38 từ và cụm từ trọng tâm, word family cơ bản, collocations thông dụng, lỗi sai thường gặp, hội thoại thực tế, bài tập và đáp án chi tiết. Nội dung phù hợp với người học A2, người mất gốc đang xây lại vốn từ và người cần nền tảng cho giao tiếp hoặc các bài thi tiếng Anh.

Key takeaways:

  • Nhận biết các từ chỉ con người và mối quan hệ quen thuộc.
  • Miêu tả ngoại hình bằng cấu trúc với be, have và wear.
  • Sử dụng tính từ chỉ tính cách tích cực và tiêu cực.
  • Học 12 collocations tự nhiên thay vì ghi nhớ từ riêng lẻ.
  • Nhận diện lỗi dùng sai từ loại, mạo từ và động từ.
  • Ứng dụng từ vựng vào giao tiếp, TOEIC và VSTEP nền tảng.

Mục lục:

  • Chủ đề People and Personality ở level A2 cần học những gì?
  • Cách học từ vựng People and Personality level A2 hiệu quả
  • Bảng từ vựng People and Personality level A2
  • Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề People and Personality
  • Word family cần nhớ trong chủ đề People and Personality
  • Collocations và cụm từ tự nhiên chủ đề People and Personality
  • Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng People and Personality
  • Phân biệt các từ dễ nhầm trong chủ đề People and Personality
  • Đoạn mẫu sử dụng từ vựng People and Personality level A2
  • Bài tập từ vựng People and Personality level A2
  • Đáp án bài tập từ vựng People and Personality level A2
  • Ứng dụng từ vựng People and Personality level A2 vào giao tiếp và bài thi
  • Tải tài liệu bài tập từ vựng People and Personality level A2
  • FAQ về từ vựng People and Personality level A2
  • Kết luận
  • Xem thêm

Chủ đề People and Personality ở level A2 cần học những gì?

Ở trình độ A2, người học chưa cần sử dụng những từ mang sắc thái tâm lý phức tạp. Mục tiêu quan trọng nhất là miêu tả được một người quen thuộc bằng các câu đơn giản, rõ nghĩa và đúng cấu trúc.

Người học cần nắm được ba nội dung chính. Thứ nhất là các danh từ chỉ người và mối quan hệ như friend, classmate, neighbour hoặc colleague. Thứ hai là các từ miêu tả ngoại hình như tall, slim, young, curly hair và glasses. Thứ ba là những tính từ chỉ tính cách thường gặp như kind, friendly, helpful, quiet, funny và lazy.

Ở A1, người học thường chỉ nói những câu rất ngắn như “She is tall” hoặc “He is nice”. Lên A2, câu trả lời cần có thêm chi tiết và lý do:

  • She is friendly and she often helps new students.
  • My brother is quiet, but he is very funny at home.
  • Lan has long straight hair and wears glasses.
  • I like Minh because he is honest and patient.

Các từ khó hơn như charismatic, ambitious, open-minded, considerate hoặc bad-tempered chưa phải trọng tâm của bài học này. Người học A2 cần ưu tiên từ thông dụng, dễ gặp và có thể sử dụng ngay trong đời sống.

Tham khảo thêm: Từ vựng mô tả ngoại hình và tính cách

Cách học từ vựng People and Personality level A2 hiệu quả

Không nên học tính từ chỉ tính cách dưới dạng một danh sách rời rạc. Mỗi từ cần được ghi nhớ cùng cấu trúc, cụm từ và một câu ví dụ có liên quan đến người thật trong cuộc sống.

Thay vì chỉ ghi:

  • helpful: hay giúp đỡ

Hãy học theo cụm:

  • a helpful classmate
  • helpful to other people
  • always ready to help
  • My classmate is very helpful. She explains difficult lessons to me.

Từ vựng trong chủ đề này cũng nên được chia thành các nhóm có quan hệ với nhau:

  • Người và mối quan hệ: friend, neighbour, classmate
  • Ngoại hình: tall, slim, curly hair
  • Tính cách tích cực: kind, honest, patient
  • Cách giao tiếp: quiet, funny, shy
  • Tính cách chưa tích cực: lazy, rude, selfish

Các cặp đối lập giúp người học ghi nhớ nhanh hơn:

  • friendly ↔ unfriendly
  • polite ↔ rude
  • hardworking ↔ lazy
  • quiet ↔ noisy
  • honest ↔ dishonest
  • patient ↔ impatient

Sau khi học một nhóm từ, hãy đặt hai hoặc ba câu miêu tả một người quen thuộc. Cách học này giúp từ mới gắn với hình ảnh, tình huống và cảm xúc thật thay vì chỉ tồn tại trong danh sách.

Tham khảo thêm: 500 từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc

Bảng từ vựng People and Personality level A2

Word/Phrase Level Loại từ Nghĩa tiếng Việt Word family Collocation/Cụm dùng tự nhiên Ví dụ
person A2 Danh từ một người personal, personally a kind person Mai is a kind person.
people A2 Danh từ số nhiều mọi người, nhiều người young people Many young people study here.
adult A2 Danh từ người trưởng thành adulthood a young adult This activity is for children and adults.
teenager A2 Danh từ thiếu niên teenage a teenage student He is a quiet teenager.
child A2 Danh từ trẻ em childhood, children a young child The child has curly hair.
friend A2 Danh từ bạn bè friendly, friendship a close friend Lan is my close friend.
classmate A2 Danh từ bạn cùng lớp a new classmate My new classmate is very friendly.
neighbour A2 Danh từ hàng xóm neighbourhood a helpful neighbour Our neighbour often helps my family.
colleague A2 Danh từ đồng nghiệp a friendly colleague Nam is a friendly colleague.
family member A2 Cụm danh từ thành viên gia đình family a close family member She is the youngest family member.
tall A2 Tính từ cao tall and slim My brother is tall and slim.
short A2 Tính từ thấp, lùn quite short She is quite short.
slim A2 Tính từ mảnh mai tall and slim He is tall and slim.
strong A2 Tính từ khỏe, mạnh strength, strongly physically strong My father is strong and active.
young A2 Tính từ trẻ youth a young woman She is a young woman with short hair.
old A2 Tính từ già, lớn tuổi age an old man The old man is very friendly.
curly hair A2 Cụm danh từ tóc xoăn curl, curly short curly hair She has short curly hair.
straight hair A2 Cụm danh từ tóc thẳng straighten, straight long straight hair Hoa has long straight hair.
wear glasses A2 Cụm động từ đeo kính usually wear glasses My teacher usually wears glasses.
have a warm smile A2 Cụm động từ có nụ cười ấm áp warmth, warm a warm smile She has a warm smile.
kind A2 Tính từ tốt bụng kindness, kindly kind to everyone My grandmother is kind to everyone.
friendly A2 Tính từ thân thiện friend, friendship friendly and helpful Our new teacher is friendly and helpful.
helpful A2 Tính từ hay giúp đỡ help, helper helpful to others Tuan is always helpful to others.
polite A2 Tính từ lịch sự politeness, politely polite to customers The receptionist is polite to customers.
honest A2 Tính từ trung thực honesty, honestly an honest person I trust him because he is honest.
patient A2 Tính từ kiên nhẫn patience, patiently patient with children She is patient with young children.
hardworking A2 Tính từ chăm chỉ hard work a hardworking student Minh is a hardworking student.
funny A2 Tính từ hài hước, buồn cười fun a funny person My uncle is funny and friendly.
quiet A2 Tính từ ít nói, yên lặng quietly a quiet student Phuong is quiet in class.
shy A2 Tính từ nhút nhát shyness, shyly feel shy I feel shy when I meet new people.
confident A2 Tính từ tự tin confidence, confidently feel confident She feels confident when speaking English.
active A2 Tính từ năng động activity, actively active and healthy My grandfather is still active and healthy.
careful A2 Tính từ cẩn thận care, carefully a careful worker Hoa is careful with her work.
creative A2 Tính từ sáng tạo create, creativity a creative person My sister is creative and loves drawing.
lazy A2 Tính từ lười biếng laziness, lazily feel lazy I sometimes feel lazy on Sunday mornings.
rude A2 Tính từ thô lỗ, bất lịch sự rudely, rudeness rude to someone It is wrong to be rude to other people.
noisy A2 Tính từ ồn ào noise, noisily a noisy person The new student is friendly but quite noisy.
selfish A2 Tính từ ích kỷ selfishness, selfishly a selfish person A selfish person only thinks about themselves.

Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề People and Personality

26 16

1. Người và các mối quan hệ

  • person: một người
  • people: mọi người, nhiều người
  • friend: bạn bè
  • classmate: bạn cùng lớp
  • neighbour: hàng xóm
  • colleague: đồng nghiệp
  • family member: thành viên gia đình

Ví dụ: My new classmate is friendly and helpful.

2. Chiều cao và vóc dáng

  • tall: cao
  • short: thấp
  • slim: mảnh mai
  • strong: khỏe
  • young: trẻ
  • old: lớn tuổi

Ví dụ: My older brother is tall, slim and strong.

3. Tóc, khuôn mặt và phụ kiện

  • curly hair: tóc xoăn
  • straight hair: tóc thẳng
  • short hair: tóc ngắn
  • long hair: tóc dài
  • wear glasses: đeo kính
  • have a warm smile: có nụ cười ấm áp

Ví dụ: My teacher has short curly hair and wears glasses.

4. Tính cách tích cực

  • kind: tốt bụng
  • friendly: thân thiện
  • helpful: hay giúp đỡ
  • polite: lịch sự
  • honest: trung thực
  • patient: kiên nhẫn
  • hardworking: chăm chỉ
  • careful: cẩn thận

Ví dụ: Our group leader is patient and helpful.

5. Cách giao tiếp và thể hiện bản thân

  • funny: hài hước
  • quiet: ít nói
  • shy: nhút nhát
  • confident: tự tin
  • active: năng động
  • creative: sáng tạo

Ví dụ: Lan is shy at first, but she becomes funny and active when she knows everyone.

6. Tính cách chưa tích cực

  • lazy: lười biếng
  • rude: thô lỗ
  • noisy: ồn ào
  • selfish: ích kỷ
  • unfriendly: không thân thiện
  • impatient: thiếu kiên nhẫn

Ví dụ: It is rude to speak loudly when another person is talking.

Word family cần nhớ trong chủ đề People and Personality

Từ gốc Danh từ Động từ Tính từ Trạng từ Ví dụ ứng dụng
friend friend, friendship friendly My classmates are friendly.
help help, helper help helpful helpfully My neighbour is very helpful.
care care care careful carefully She checks her work carefully.
kind kindness kind kindly He spoke kindly to the child.
polite politeness polite politely Please speak politely to customers.
honest honesty honest honestly Honestly, he is a good person.
patient patience patient patiently She waited patiently for her friend.
confident confidence confident confidently He answered the question confidently.
active activity act active actively She actively joins class activities.
creative creativity create creative creatively The students completed the task creatively.
noise noise noisy noisily The children were playing noisily.
selfish selfishness selfish selfishly He acted selfishly during the game.

Tính từ thường đứng sau động từ be hoặc trước danh từ:

  • She is friendly.
  • She is a friendly student.

Trạng từ thường bổ nghĩa cho động từ:

  • She answered politely.
  • He waited patiently.

Không phải họ từ nào cũng có đủ danh từ, động từ, tính từ và trạng từ thông dụng. Người học không nên tự thêm hậu tố vào một từ nếu chưa biết dạng đó có được sử dụng tự nhiên hay không.

Tham khảo thêm: Các lỗi dùng sai từ loại và word family

Collocations và cụm từ tự nhiên chủ đề People and Personality

Collocation/Phrase Nghĩa tiếng Việt Dùng trong ngữ cảnh nào? Ví dụ
a kind person một người tốt bụng Miêu tả tính cách chung My mother is a kind person.
a close friend một người bạn thân Nói về mối quan hệ bạn bè Hoa is one of my close friends.
a new classmate một bạn cùng lớp mới Trường học, lớp học Our new classmate is from Da Nang.
tall and slim cao và mảnh mai Miêu tả vóc dáng He is tall and slim.
have curly hair có mái tóc xoăn Miêu tả tóc Her sister has curly hair.
wear glasses đeo kính Miêu tả ngoại hình The man wearing glasses is my teacher.
have a warm smile có nụ cười ấm áp Miêu tả khuôn mặt, ấn tượng She has a warm smile.
friendly and helpful thân thiện và hay giúp đỡ Miêu tả người tích cực Our receptionist is friendly and helpful.
kind to everyone tốt bụng với mọi người Nói về cách đối xử Mai is kind to everyone in her class.
patient with children kiên nhẫn với trẻ em Gia đình, giáo dục My aunt is very patient with children.
good at making people laugh giỏi làm mọi người cười Miêu tả người hài hước Nam is good at making people laugh.
quiet in class ít nói trong lớp Trường học My friend is usually quiet in class.
shy around new people ngại ngùng khi gặp người mới Giao tiếp xã hội I am shy around new people.
confident about something tự tin về điều gì Nói về năng lực, cảm nhận She is confident about her English.
rude to other people thô lỗ với người khác Nhận xét hành vi không phù hợp Do not be rude to other people.

Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng People and Personality

Lỗi 1

  • Câu sai: She is long hair.
  • Câu đúng: She has long hair.
  • Giải thích: Dùng have/has để nói một người có mái tóc hoặc đặc điểm cơ thể nào đó.

Lỗi 2

  • Câu sai: He has very kind.
  • Câu đúng: He is very kind.
  • Giải thích: Kind là tính từ nên đi sau động từ be, không đi sau have.

Lỗi 3

  • Câu sai: My friend is a friendly.
  • Câu đúng: My friend is friendly.
  • Câu đúng khác: My friend is a friendly person.
  • Giải thích: Không đặt a/an trực tiếp trước tính từ nếu sau đó không có danh từ.

Lỗi 4

  • Câu sai: People is usually friendly here.
  • Câu đúng: People are usually friendly here.
  • Giải thích: People là danh từ số nhiều và đi với are.

Lỗi 5

  • Câu sai: She is a funny girl and always makes funny.
  • Câu đúng: She is a funny girl and always makes us laugh.
  • Giải thích: Make somebody laugh là cụm tự nhiên để nói “làm ai đó cười”.

Lỗi 6

  • Câu sai: He is 20 years.
  • Câu đúng: He is 20 years old.
  • Câu đúng khác: He is a 20-year-old student.
  • Giải thích: Sau số tuổi cần có years old. Khi đứng trước danh từ, dùng dạng 20-year-old.

Lỗi 7

  • Câu sai: She is very patiently with children.
  • Câu đúng: She is very patient with children.
  • Giải thích: Sau be cần tính từ patient, không dùng trạng từ patiently.

Lỗi 8

  • Câu sai: He is interested, so everyone likes talking to him.
  • Câu đúng: He is interesting, so everyone likes talking to him.
  • Giải thích: Interesting miêu tả người hoặc sự vật tạo ra sự hứng thú. Interested miêu tả cảm xúc của người đối với điều gì đó.

Tham khảo thêm: 50 lỗi dùng từ phổ biến khi giao tiếp tiếng Anh

Phân biệt các từ dễ nhầm trong chủ đề People and Personality

Từ dễ nhầm Khác nhau thế nào? Ví dụ đúng
person – people Person chỉ một người; people chỉ nhiều người. One person is waiting outside. Three people are waiting outside.
look like – be like Look like hỏi hoặc nói về ngoại hình; be like nói về tính cách hoặc đặc điểm chung. What does she look like? She is tall. What is she like? She is friendly.
fun – funny Fun miêu tả điều thú vị; funny miêu tả người hoặc việc gây cười. The party was fun. My brother is funny.
kind – friendly Kind nhấn mạnh sự tốt bụng; friendly nhấn mạnh thái độ cởi mở, dễ gần. My aunt is kind and always helps me. The new student is friendly and talks to everyone.
quiet – shy Quiet là ít nói hoặc không gây tiếng động; shy là ngại giao tiếp vì thiếu tự tin. He is quiet during lessons. She feels shy around new people.
hardworking – busy Hardworking miêu tả người chăm chỉ; busy miêu tả người đang có nhiều việc. Mai is a hardworking student. She is busy with her homework tonight.
interested – interesting Interested nói về cảm xúc; interesting nói về thứ hoặc người tạo hứng thú. I am interested in art. My art teacher is very interesting.
beautiful – handsome – good-looking Beautiful thường dùng cho phụ nữ hoặc cảnh vật; handsome thường dùng cho nam giới; good-looking dùng được cho cả nam và nữ. She is beautiful. He is handsome. They are both good-looking.

Đoạn mẫu sử dụng từ vựng People and Personality level A2

27 16

A: Who is the new student sitting next to Lan?

B: Her name is Mai. She is my new classmate.

A: What does she look like?

B: She is tall and slim. She has long straight hair and wears glasses.

A: What is she like?

B: She is a little shy around new people, but she is very friendly and helpful.

A: Does she talk much in class?

B: Not very much. She is usually quiet in class, but she becomes more confident during group activities.

A: Do you enjoy working with her?

B: Yes. She is hardworking, careful with her work and always polite to everyone.

Giải thích từ và cụm từ:

  • Classmate: bạn cùng lớp.
  • Tall and slim: cao và mảnh mai.
  • Long straight hair: mái tóc dài và thẳng.
  • Wears glasses: đeo kính.
  • Shy around new people: ngại ngùng khi ở gần người mới.
  • Friendly and helpful: thân thiện và hay giúp đỡ.
  • Quiet in class: ít nói trong lớp.
  • Confident: tự tin.
  • Hardworking: chăm chỉ.
  • Careful with her work: cẩn thận với công việc của mình.
  • Polite to everyone: lịch sự với mọi người.

Bài tập từ vựng People and Personality level A2

Task 1: Match words with meanings

Nối từ ở cột A với nghĩa phù hợp ở cột B.

Cột A Cột B
1. helpful A. nhút nhát
2. honest B. thô lỗ
3. patient C. hay giúp đỡ
4. shy D. kiên nhẫn
5. rude E. trung thực
6. hardworking F. ích kỷ
7. selfish G. chăm chỉ
8. confident H. tự tin

Task 2: Fill in the blanks

Word bank: friendly – glasses – patient – lazy – curly – polite – quiet – strong

  1. My new neighbour is very __________ and often talks to my family.
  2. Lan has short __________ hair.
  3. Our teacher is __________ with students who need more time.
  4. The man wearing __________ is my uncle.
  5. Please be __________ when you speak to older people.
  6. My brother is __________ in class, but he talks a lot at home.
  7. Nam exercises every day, so he is healthy and __________.
  8. I feel __________ today and do not want to clean my room.

Task 3: Choose the correct answer

  1. My sister is a very ______ person. She always tells the truth.
    A. honest
    B. noisy
    C. lazy
    D. shy
  2. Hoa ______ long black hair.
    A. is
    B. has
    C. wears
    D. does
  3. My new classmates ______ friendly and helpful.
    A. is
    B. am
    C. are
    D. be
  4. What ______ your English teacher like?
    A. does
    B. is
    C. has
    D. looks
  5. The boy ______ glasses is my cousin.
    A. wears
    B. wear
    C. wearing
    D. is wear
  6. My mother is very patient ______ young children.
    A. at
    B. for
    C. with
    D. on
  7. Minh is funny. He is good at making people ______.
    A. laughing
    B. laugh
    C. to laugh
    D. laughed
  8. She is ______ in music because her music teacher is very ______.
    A. interesting – interested
    B. interested – interesting
    C. interested – interested
    D. interesting – interesting

Task 4: Vocabulary in context

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

My best friend is Trang. She is a 19-year-old university student. She is quite tall and has shoulder-length straight hair. Trang is quiet when she meets new people, but she is funny and active when she is with close friends. She is also hardworking and careful with her studies. When I have a problem, she listens patiently and gives me helpful advice. I enjoy spending time with her because she is honest, kind and easy to talk to.

  1. How old is Trang?
  2. What does her hair look like?
  3. How does Trang act when she meets new people?
  4. Which two words describe the way she studies?
  5. Why does the writer enjoy spending time with Trang?

Task 5: Application practice

Trả lời mỗi câu bằng hai đến bốn câu tiếng Anh.

  1. What does your best friend look like?
  2. What is your best friend like?
  3. Who is the most hardworking person in your family?
  4. Are you quiet or talkative when you meet new people?
  5. Describe a teacher or classmate you like.

Tham khảo thêm: 20 prompt luyện Speaking mỗi ngày level A2

Đáp án bài tập từ vựng People and Personality level A2

Task 1

1–C
2–E
3–D
4–A
5–B
6–G
7–F
8–H

Task 2

  1. friendly – Người hàng xóm thân thiện và thường trò chuyện với gia đình.
  2. curly – Curly hair là tóc xoăn.
  3. patient – Cụm đúng là patient with students.
  4. glasses – Wear glasses có nghĩa là đeo kính.
  5. polite – Polite miêu tả cách cư xử lịch sự.
  6. quiet – Quiet in class có nghĩa là ít nói trong lớp.
  7. strong – Tập thể dục thường xuyên giúp cơ thể khỏe.
  8. lazy – Feel lazy diễn tả cảm giác lười làm việc.

Task 3

  1. A. honest
    Honest là trung thực, phù hợp với chi tiết “always tells the truth”.
  2. B. has
    Dùng has với tóc: She has long black hair.
  3. C. are
    Classmates là danh từ số nhiều nên đi với are.
  4. B. is
    Câu “What is someone like?” dùng để hỏi về tính cách.
  5. C. wearing
    “The boy wearing glasses” nghĩa là cậu bé đang đeo kính.
  6. C. with
    Cụm đúng là patient with somebody.
  7. B. laugh
    Sau make + tân ngữ dùng động từ nguyên thể không to: make people laugh.
  8. B. interested – interesting
    Người cảm thấy interested; giáo viên tạo hứng thú nên là interesting.

Task 4

  1. She is 19 years old.
    Thông tin nằm ở câu “She is a 19-year-old university student.”
  2. She has shoulder-length straight hair.
    Shoulder-length có nghĩa là dài ngang vai.
  3. She is quiet when she meets new people.
    Quiet miêu tả việc Trang ít nói trong tình huống này.
  4. She is hardworking and careful.
    Hai từ này miêu tả thái độ học tập của Trang.
  5. Because Trang is honest, kind and easy to talk to.
    Người viết cũng cho biết Trang biết lắng nghe và đưa ra lời khuyên hữu ích.

Task 5

Câu trả lời tham khảo:

  1. My best friend is tall and slim. She has long black hair and wears glasses.
  2. She is friendly, honest and helpful. She is also funny, so she often makes me laugh.
  3. My mother is the most hardworking person in my family. She works every day and always takes care of everyone.
  4. I am usually shy and quiet when I meet new people. I become more confident after talking to them for a while.
  5. My English teacher is friendly and patient. She has a warm smile and always explains difficult lessons carefully.

Ứng dụng từ vựng People and Personality level A2 vào giao tiếp và bài thi

Mục tiêu học Cách ứng dụng Ví dụ
Giao tiếp hằng ngày Giới thiệu bạn bè, người thân hoặc người mới gặp My sister is friendly and easy to talk to.
IELTS Speaking/Writing Xây dựng nền tảng cho các câu hỏi về bạn bè, gia đình, giáo viên và người mình yêu quý My best friend is quiet, but she is very funny when we spend time together.
TOEIC Reading/Listening Hiểu các đoạn hội thoại về đồng nghiệp, khách hàng, nhân viên và môi trường làm việc Our new colleague is polite and helpful.
TOEIC Speaking Trả lời câu hỏi cơ bản về người quen hoặc môi trường làm việc My manager is patient and careful with her work.
VSTEP Speaking/Writing Miêu tả một người quen thuộc bằng câu đơn và câu có because, but, and I admire my mother because she is hardworking and kind.
Giao tiếp trong lớp học Miêu tả bạn học, giáo viên và hoạt động nhóm My classmate is shy, but she works well in a group.

Ở trình độ A2, người học không cần cố sử dụng quá nhiều tính từ trong một câu. Một câu trả lời rõ ràng nên gồm ba phần:

  1. Người đó là ai.
  2. Người đó có ngoại hình hoặc tính cách thế nào.
  3. Ví dụ nào thể hiện tính cách đó.

Ví dụ:

My best friend is Linh. She is friendly and helpful. She often explains difficult homework to me.

Tải tài liệu bài tập từ vựng People and Personality level A2

TẢI BỘ BÀI TẬP TỪ VỰNG PEOPLE AND PERSONALITY LEVEL A2 KÈM ĐÁP ÁN: [LINK TẢI TÀI LIỆU]

FAQ về từ vựng People and Personality level A2

1. Chủ đề People and Personality ở level A2 cần học bao nhiêu từ?

Người học nên nắm khoảng 30–45 từ và cụm từ thông dụng. Quan trọng hơn số lượng là khả năng sử dụng từ để tạo câu miêu tả hoàn chỉnh.

2. Người học A2 có cần học collocation không?

Có. Những cụm đơn giản như close friend, wear glasses, kind to everyone và patient with children giúp câu nói tự nhiên và chính xác hơn.

3. Nên dùng cấu trúc nào để miêu tả một người?

Ba cấu trúc cơ bản là:

  • S + be + adjective: She is friendly.
  • S + have/has + noun: She has curly hair.
  • S + wear/wears + clothing or accessories: He wears glasses.

4. “What does she look like?” và “What is she like?” khác nhau thế nào?

“What does she look like?” hỏi về ngoại hình. “What is she like?” hỏi về tính cách hoặc đặc điểm chung.

5. Chủ đề này có dùng được cho TOEIC, IELTS và VSTEP không?

Có. Các từ A2 tạo nền tảng để trả lời câu hỏi về bạn bè, gia đình, giáo viên, đồng nghiệp và người mình yêu quý. Với bài thi ở trình độ cao hơn, người học cần mở rộng thêm collocation và từ vựng giàu sắc thái.

6. Người học A2 có cần học idiom về tính cách không?

Idiom chưa phải trọng tâm ở A2. Người học nên sử dụng chính xác các cụm thông dụng trước khi học những cách diễn đạt như a social butterfly hoặc have a heart of gold.

Kết luận

Từ vựng People and Personality A2 giúp người học giới thiệu, nhận xét và miêu tả những người xuất hiện trong cuộc sống hằng ngày. Khi học, cần kết hợp từ mới với cấu trúc be, have, wear, các collocations đơn giản và ví dụ cụ thể.

Hãy làm lại bài tập sau vài ngày, sau đó sử dụng ít nhất năm từ trong bài để nói hoặc viết về một người quen thuộc. Việc chủ động đặt câu sẽ giúp từ vựng chuyển từ kiến thức ghi nhớ sang khả năng giao tiếp thực tế.

Xem thêm

Facebook Facebook Zalo Zalo Phone Gọi ngay
Học thử Test online
Đang gửi thông tin . . .