Từ vựng Phone Calls B1: Gọi điện rõ ràng, lịch sự và tự tin

Từ vựng Phone Calls B1 dành cho người đã có nền tảng tiếng Anh cơ bản và muốn xử lý cuộc gọi dài hơn trong học tập, công việc hoặc đời sống hằng ngày. Người học không chỉ cần biết các từ như call, phone hay message mà còn phải sử dụng đúng những cụm tự nhiên như return a call, put someone through và confirm the details.
Bài học gồm 50 từ và cụm từ quan trọng, word family, collocations, cách phân biệt từ dễ nhầm, lỗi sai thường gặp, hội thoại thực tế, bài tập theo ngữ cảnh và đáp án chi tiết.
Key takeaways:
- Ghi nhớ 50 từ và cụm từ Phone Calls phù hợp trình độ B1.
- Biết cách bắt đầu, chuyển máy, để lại lời nhắn và kết thúc cuộc gọi.
- Sử dụng đúng collocations như make a phone call và hold the line.
- Nhận diện word family của connect, confirm, respond và clarify.
- Tránh lỗi dịch từng từ, sai giới từ và nhầm các từ gần nghĩa.
- Ứng dụng vào giao tiếp, TOEIC, VSTEP và IELTS Speaking cơ bản.
Chủ đề Phone Calls ở level B1 cần học những gì?
Ở trình độ A2, người học chủ yếu xử lý các cuộc gọi ngắn như hỏi gặp một người, để lại lời nhắn hoặc nói rằng mình sẽ gọi lại. Khi lên B1, nội dung cần mở rộng sang những tình huống có nhiều bước hơn: giải thích lý do gọi, chuyển cuộc gọi, xác nhận thông tin, sắp xếp lịch hẹn và xử lý vấn đề về đường truyền.
Người học B1 cũng cần hiểu sự khác biệt giữa cách nói thân mật và cách diễn đạt lịch sự trong môi trường học tập hoặc công việc. Chẳng hạn, Wait! có thể nghe thiếu lịch sự, trong khi Could you hold the line for a moment? phù hợp hơn khi nói với khách hàng hoặc người chưa quen.
Mục tiêu không phải sử dụng thuật ngữ kỹ thuật phức tạp mà là duy trì được một cuộc gọi rõ ràng, hỏi lại khi chưa hiểu, truyền đạt thông tin chính xác và kết thúc cuộc gọi tự nhiên.
Tham khảo thêm: Từ vựng Phone Calls A2 | https://secenglish.vn/tu-vung-phone-calls-a2/
Cách học từ vựng Phone Calls level B1 hiệu quả
Không nên học từng từ tách rời như message là lời nhắn hoặc line là đường dây. Mỗi từ cần được ghi nhớ cùng cụm từ, mục đích sử dụng và một câu hoàn chỉnh:
- message → leave a message
- line → hold the line
- call → return a call
- details → confirm the details
- connection → have a bad connection
Có thể chia cuộc gọi thành năm giai đoạn để học theo hệ thống:
- Bắt đầu và giới thiệu người gọi.
- Nói lý do thực hiện cuộc gọi.
- Hỏi gặp, chuyển máy hoặc để lại lời nhắn.
- Xử lý lỗi kết nối và xác nhận thông tin.
- Tóm tắt nội dung và kết thúc cuộc gọi.
Với mỗi cụm từ, người học cần luyện cả vai người gọi và người nhận. Ví dụ, không chỉ học Could I leave a message? mà còn cần phản hồi được bằng Certainly. What would you like me to tell her?
Tham khảo thêm: Bộ từ vựng Collocations tiếng Anh | https://secenglish.vn/bo-tu-vung-collocations/
Bảng từ vựng Phone Calls level B1
| Word/Phrase | Level | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Word family | Collocation/Cụm dùng tự nhiên | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| make a phone call | B1 | cụm động từ | thực hiện cuộc gọi | call, caller | make a quick phone call | I need to make a quick phone call before the meeting. |
| receive a call | B1 | cụm động từ | nhận được cuộc gọi | receive, receiver | receive an urgent call | She received an urgent call from her manager. |
| answer the phone | B1 | cụm động từ | nghe, trả lời điện thoại | answer | answer the phone immediately | Could you answer the phone for me? |
| pick up the phone | B1 | cụm động từ | nhấc máy, bắt máy | pick up | pick up after three rings | He picked up the phone after three rings. |
| hang up | B1 | cụm động từ | cúp máy | hang | hang up the phone | Please don’t hang up yet. |
| call back | B1 | cụm động từ | gọi lại | call, caller | call someone back | I’ll call you back after lunch. |
| return a call | B1 | cụm động từ | gọi điện lại | return | return someone’s call | The director will return your call this afternoon. |
| leave a message | B1 | cụm động từ | để lại lời nhắn | message | leave a short message | Would you like to leave a message? |
| take a message | B1 | cụm động từ | ghi lại lời nhắn | message | take a message for someone | Can I take a message for Ms Lan? |
| voicemail | B1 | danh từ | thư thoại, hộp thư thoại | voice, mail | leave a voicemail | I left you a voicemail yesterday. |
| missed call | B1 | danh từ | cuộc gọi nhỡ | miss, missed | have a missed call | I have two missed calls from this number. |
| caller | B1 | danh từ | người gọi điện | call, calling | identify the caller | The receptionist asked the caller’s name. |
| contact number | B1 | danh từ | số điện thoại liên hệ | contact | provide a contact number | Please provide a contact number. |
| dial a number | B1 | cụm động từ | bấm số điện thoại | dial | dial the wrong number | I think you dialled the wrong number. |
| area code | B1 | danh từ | mã vùng | code | enter the area code | Remember to enter the area code first. |
| country code | B1 | danh từ | mã quốc gia | code | add the country code | Add the country code when calling from abroad. |
| extension | B1 | danh từ | số máy lẻ | extend, extension | dial an extension | Please dial extension 205. |
| landline | B1 | danh từ | điện thoại cố định | line | call from a landline | You can reach the office on our landline. |
| mobile phone | B1 | danh từ | điện thoại di động | mobility, mobile | switch off a mobile phone | Please switch off your mobile phone. |
| phone line | B1 | danh từ | đường dây điện thoại | line | use a separate phone line | The company uses a separate phone line for support. |
| signal | B1 | danh từ | tín hiệu | signal | lose the signal | We may lose the signal inside the lift. |
| reception | B1 | danh từ | khả năng bắt sóng | receive, reception | have poor reception | This area has poor phone reception. |
| connection | B1 | danh từ | kết nối, đường truyền | connect, connected | have a bad connection | We seem to have a bad connection. |
| busy line | B1 | danh từ | đường dây đang bận | busy | the line is busy | I called twice, but the line was busy. |
| engaged tone | B1 | danh từ | tín hiệu máy bận | engage, engaged | hear an engaged tone | I heard an engaged tone when I called. |
| ring | B1 | động từ/danh từ | reo chuông; tiếng chuông | ringing | the phone rings | The phone rang during the presentation. |
| ringtone | B1 | danh từ | nhạc chuông | ring, tone | change a ringtone | He changed his phone’s ringtone. |
| get through | B1 | cụm động từ | liên lạc được qua điện thoại | — | get through to someone | I couldn’t get through to the support team. |
| put someone through | B1 | cụm động từ | nối máy cho ai | — | put a caller through | I’ll put you through to the sales department. |
| transfer a call | B1 | cụm động từ | chuyển cuộc gọi | transfer | transfer a call to someone | Could you transfer the call to Ms Mai? |
| hold the line | B1 | cụm động từ | giữ máy, chờ máy | hold | hold the line for a moment | Please hold the line while I check. |
| stay on the line | B1 | cụm động từ | tiếp tục giữ máy | stay | stay on the line | Please stay on the line until an adviser answers. |
| be on another call | B1 | cụm từ | đang nghe một cuộc gọi khác | call | currently be on another call | Mr Long is currently on another call. |
| get cut off | B1 | cụm động từ | bị ngắt kết nối | cut | suddenly get cut off | We got cut off before I heard the address. |
| break up | B1 | cụm động từ | âm thanh bị ngắt quãng | break | your voice is breaking up | Your voice is breaking up. |
| speak up | B1 | cụm động từ | nói to hơn | speak, speaker | ask someone to speak up | Could you speak up a little, please? |
| slow down | B1 | cụm động từ | nói chậm lại | slow, slowly | ask someone to slow down | Would you mind slowing down? |
| repeat | B1 | động từ | nhắc lại | repetition, repeated | repeat a phone number | Could you repeat the last four digits? |
| spell | B1 | động từ | đánh vần | spelling | spell a name | Could you spell your surname for me? |
| confirm | B1 | động từ | xác nhận | confirmation, confirmed | confirm an appointment | I’m calling to confirm our appointment. |
| clarify | B1 | động từ | làm rõ | clarification, clear | clarify a point | I’d like to clarify one point. |
| check the details | B1 | cụm động từ | kiểm tra thông tin chi tiết | detail, detailed | check the booking details | Let me check the booking details. |
| available | B1 | tính từ | rảnh, có mặt | availability | be available to speak | Is Ms Hoa available to speak? |
| unavailable | B1 | tính từ | không có mặt, không rảnh | availability | currently unavailable | I’m afraid she is currently unavailable. |
| urgent | B1 | tính từ | khẩn cấp | urgency, urgently | an urgent matter | I’m calling about an urgent matter. |
| convenient | B1 | tính từ | thuận tiện, phù hợp | convenience | a convenient time | Is this a convenient time to talk? |
| regarding | B1 | giới từ | liên quan đến, về việc | regard | call regarding an order | I’m calling regarding your recent order. |
| appointment | B1 | danh từ | cuộc hẹn | appoint | arrange an appointment | I’d like to arrange an appointment. |
| conference call | B1 | danh từ | cuộc gọi hội nghị | confer, conference | join a conference call | We have a conference call at 2 p.m. |
| follow up | B1 | cụm động từ | liên hệ tiếp để cập nhật | follow-up | follow up by email | I’ll follow up by email this afternoon. |
Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề Phone Calls

1. Bắt đầu và xác định thông tin cuộc gọi
- make a phone call: thực hiện cuộc gọi
- caller: người gọi
- contact number: số liên hệ
- dial a number: bấm số
- area code: mã vùng
- country code: mã quốc gia
- extension: số máy lẻ
- regarding: liên quan đến
Ví dụ: I’m calling regarding the appointment scheduled for Friday.
2. Nhận và chuyển cuộc gọi
- answer the phone: trả lời điện thoại
- pick up the phone: bắt máy
- get through: liên lạc được
- put someone through: nối máy cho ai
- transfer a call: chuyển cuộc gọi
- hold the line: giữ máy
- stay on the line: tiếp tục giữ máy
- be on another call: đang nghe cuộc gọi khác
- available: có mặt, rảnh
- unavailable: không có mặt, không rảnh
Ví dụ: Please hold the line. I’ll put you through to the correct department.
3. Lời nhắn và việc gọi lại
- missed call: cuộc gọi nhỡ
- voicemail: thư thoại
- leave a message: để lại lời nhắn
- take a message: ghi lại lời nhắn
- call back: gọi lại
- return a call: gọi điện lại
- urgent: khẩn cấp
- follow up: liên hệ tiếp
Ví dụ: I saw your missed call and wanted to call you back.
4. Lỗi kết nối và âm thanh
- signal: tín hiệu
- reception: khả năng bắt sóng
- connection: kết nối
- busy line: đường dây bận
- engaged tone: tín hiệu máy bận
- get cut off: bị ngắt kết nối
- break up: âm thanh bị ngắt quãng
- speak up: nói to hơn
- slow down: nói chậm lại
Ví dụ: The connection is poor, and your voice keeps breaking up.
5. Xác nhận và kết thúc cuộc gọi
- repeat: nhắc lại
- spell: đánh vần
- confirm: xác nhận
- clarify: làm rõ
- check the details: kiểm tra thông tin
- appointment: cuộc hẹn
- convenient: thuận tiện
- conference call: cuộc gọi hội nghị
- hang up: cúp máy
Ví dụ: Before we end the call, let me confirm the date and time.
Word family cần nhớ trong chủ đề Phone Calls
| Từ gốc | Danh từ | Động từ | Tính từ | Trạng từ | Ví dụ ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| call | call, caller | call | — | — | The caller asked to speak to the manager. |
| connect | connection | connect | connected | — | We were connected to the wrong department. |
| communicate | communication | communicate | communicative | communicatively | Clear communication prevents misunderstandings. |
| inform | information | inform | informed, informative | — | Please inform me if the meeting time changes. |
| confirm | confirmation | confirm | confirmed | — | We received written confirmation of the appointment. |
| respond | response | respond | responsive | responsively | The support team responded quickly. |
| repeat | repetition | repeat | repeated, repetitive | repeatedly | I repeatedly asked the caller to slow down. |
| clarify | clarification | clarify | clear | clearly | Could you clarify what you mean? |
| available | availability | — | available, unavailable | readily | I’ll check the manager’s availability. |
| urgent | urgency | — | urgent | urgently | She urgently needs to speak to the director. |
Một số điểm dễ nhầm:
- Information là danh từ không đếm được. Không dùng an information hoặc informations.
- Connection là danh từ, trong khi connected là tính từ hoặc dạng quá khứ của connect.
- Confirmation là danh từ chỉ sự xác nhận; confirm là động từ thực hiện hành động xác nhận.
- Available không có động từ tương ứng thông dụng. Khi muốn nói “kiểm tra xem ai có rảnh không”, dùng check someone’s availability.
- Clearly bổ nghĩa cho động từ: Please speak clearly.
Collocations và cụm từ tự nhiên chủ đề Phone Calls

| Collocation/Phrase | Nghĩa tiếng Việt | Dùng trong ngữ cảnh nào? | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| make a phone call | thực hiện cuộc gọi | Gọi cho một người hoặc tổ chức | I need to make a phone call. |
| receive an urgent call | nhận cuộc gọi khẩn | Khi có vấn đề cần xử lý ngay | She received an urgent call from home. |
| answer the phone | trả lời điện thoại | Khi điện thoại đổ chuông | Nobody answered the phone. |
| return someone’s call | gọi lại cho ai | Công việc hoặc giao tiếp trung tính | I’m returning your call from this morning. |
| leave a message | để lại lời nhắn | Người cần gặp đang vắng mặt | Could I leave a message for him? |
| take a message | ghi lại lời nhắn | Người nhận cuộc gọi hỗ trợ ghi thông tin | Would you like me to take a message? |
| dial a number | bấm số điện thoại | Thực hiện cuộc gọi | Dial this number for customer support. |
| call someone back | gọi lại cho ai | Giao tiếp hằng ngày | I’ll call you back in ten minutes. |
| put someone through | nối máy cho ai | Lễ tân, tổng đài, văn phòng | I’ll put you through to reception. |
| hold the line | giữ máy | Yêu cầu người gọi chờ | Please hold the line for a moment. |
| get through to someone | liên lạc được với ai | Khi cố gọi cho một người | I finally got through to the manager. |
| have a bad connection | có đường truyền kém | Âm thanh bị gián đoạn | We seem to have a bad connection. |
| get cut off | bị ngắt kết nối | Cuộc gọi đột ngột dừng | Sorry, we got cut off. |
| speak up | nói to hơn | Không nghe rõ âm lượng | Could you speak up, please? |
| confirm the details | xác nhận thông tin | Chốt thời gian, tên, địa chỉ hoặc số điện thoại | Let me confirm the details. |
| arrange an appointment | sắp xếp cuộc hẹn | Đặt lịch làm việc, khám bệnh hoặc tư vấn | I’d like to arrange an appointment. |
| call regarding something | gọi về một vấn đề | Nêu mục đích cuộc gọi lịch sự | I’m calling regarding my application. |
| follow up by email | tiếp tục trao đổi qua email | Xác nhận lại nội dung sau cuộc gọi | I’ll follow up by email tomorrow. |
Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng Phone Calls
Lỗi 1
- Câu sai: I need to do a phone call.
- Câu đúng: I need to make a phone call.
- Giải thích: Collocation tự nhiên là make a phone call, không phải do a phone call.
Lỗi 2
- Câu sai: Please call to me this evening.
- Câu đúng: Please call me this evening.
- Giải thích: Khi call mang nghĩa gọi điện cho ai, động từ đi trực tiếp với tân ngữ và không cần to.
Lỗi 3
- Câu sai: I can’t listen you clearly.
- Câu đúng: I can’t hear you clearly.
- Giải thích: Hear diễn tả khả năng nghe thấy âm thanh. Listen diễn tả hành động chủ động lắng nghe và thường đi với to.
Lỗi 4
- Câu sai: She is talking in the phone.
- Câu đúng: She is talking on the phone.
- Giải thích: Cụm giới từ đúng là on the phone.
Lỗi 5
- Câu sai: Can you say me your phone number?
- Câu đúng: Can you tell me your phone number?
- Giải thích: Tell đi với người nhận thông tin: tell someone something. Say thường đi với nội dung được nói.
Lỗi 6
- Câu sai: Please wait me for a moment.
- Câu đúng: Please wait for me for a moment.
- Câu tự nhiên hơn: Please hold the line for a moment.
- Giải thích: Wait cần giới từ for trước người hoặc sự việc được chờ.
Lỗi 7
- Câu sai: I will return back your call.
- Câu đúng: I will return your call.
- Câu đúng khác: I will call you back.
- Giải thích: Return đã có nghĩa quay lại nên không dùng thêm back trong cụm return a call.
Lỗi 8
- Câu sai: The connection is not good. Your voice is cutting.
- Câu đúng: The connection is poor. Your voice is breaking up.
- Giải thích: Khi âm thanh điện thoại bị ngắt quãng, cụm tự nhiên là your voice is breaking up.
Tham khảo thêm: Các lỗi dùng từ phổ biến khi giao tiếp tiếng Anh | https://secenglish.vn/50-loi-dung-tu-pho-bien-khi-giao-tiep-tieng-anh/
Phân biệt các từ dễ nhầm trong chủ đề Phone Calls
| Từ dễ nhầm | Khác nhau thế nào? | Ví dụ đúng |
|---|---|---|
| call – phone | Cả hai đều có thể là động từ “gọi điện”. Call phổ biến trong cả Anh – Mỹ; phone thường gặp hơn trong tiếng Anh Anh. | I’ll call you tonight. / I’ll phone you tonight. |
| answer – pick up | Answer the phone nhấn mạnh việc trả lời cuộc gọi; pick up nhấn mạnh hành động bắt máy. | She answered immediately. / He picked up after three rings. |
| hang up – end the call | Hang up thông dụng trong giao tiếp; end the call trung tính và thường dùng khi nói về thao tác trên thiết bị. | Don’t hang up. / Tap the button to end the call. |
| line – signal – reception | Line là đường dây hoặc kết nối cuộc gọi; signal là tín hiệu mạng; reception là mức độ thiết bị bắt được tín hiệu. | The line is busy. / There is no signal. / Reception is poor here. |
| message – voicemail | Message là lời nhắn nói chung; voicemail là lời nhắn âm thanh được lưu trong hộp thư thoại. | Can I leave a message? / I left you a voicemail. |
| call back – return a call | Cả hai mang nghĩa gọi lại. Call back phổ biến trong giao tiếp; return a call trung tính và chuyên nghiệp hơn. | I’ll call you back. / The manager will return your call. |
| speak – talk | Speak thường được dùng trong yêu cầu lịch sự hoặc nhấn mạnh khả năng nói; talk tự nhiên trong hội thoại thông thường. | May I speak to Ms Linh? / We talked on the phone for an hour. |
| repeat – clarify | Repeat là nói lại cùng thông tin; clarify là giải thích để thông tin rõ hơn. | Could you repeat the number? / Could you clarify the final point? |
Đoạn mẫu sử dụng từ vựng Phone Calls level B1
Receptionist: Good morning, Sunrise Training Centre. How can I help you?
Minh: Hello. This is Minh Nguyen. I’m calling regarding tomorrow’s workshop. Could I speak to Ms Hoa, please?
Receptionist: I’m afraid she’s on another call at the moment. Would you like to hold the line?
Minh: The connection is not very good, so I may get cut off. Could I leave a message instead?
Receptionist: Certainly. I can take a message for her.
Minh: Please ask her to call me back and confirm the details of the workshop. My contact number is 0986 245 731.
Receptionist: Could you repeat the last three digits?
Minh: Seven, three, one.
Receptionist: Thank you. I’ll also follow up by email.
Minh: That would be great. Thank you for your help.
Các cụm quan trọng:
- calling regarding: gọi điện về một vấn đề cụ thể
- on another call: đang nghe cuộc gọi khác
- hold the line: giữ máy
- connection: đường truyền, kết nối
- get cut off: bị ngắt cuộc gọi
- leave a message: để lại lời nhắn
- take a message: ghi lại lời nhắn
- call me back: gọi lại cho tôi
- confirm the details: xác nhận thông tin chi tiết
- contact number: số điện thoại liên hệ
- repeat: nhắc lại
- follow up by email: tiếp tục xác nhận hoặc cập nhật qua email
Bài tập từ vựng Phone Calls level B1
Task 1: Match words with meanings
Nối từ hoặc cụm từ từ 1–10 với nghĩa a–j.
- voicemail
- extension
- get through
- hold the line
- get cut off
- caller
- reception
- return a call
- clarify
- conference call
a. Gọi lại cho người đã gọi mình
b. Cuộc gọi có nhiều người tham gia
c. Làm cho thông tin rõ hơn
d. Người thực hiện cuộc gọi
e. Thư thoại được ghi lại
f. Số máy lẻ trong một tổ chức
g. Giữ máy và chờ
h. Khả năng thiết bị bắt tín hiệu
i. Liên lạc được qua điện thoại
j. Bị mất kết nối đột ngột
Task 2: Fill in the blanks
Word bank: available – message – through – regarding – cut off – confirm – speak up – appointment – line – back
- I’m calling ________ the delivery scheduled for tomorrow.
- Could you hold the ________ while I check the information?
- I’m afraid Ms Trang is not ________ at the moment.
- Would you like to leave a ________ for her?
- I couldn’t get ________ to the customer service team.
- We were suddenly ________ during the call.
- Could you ________ a little? I can’t hear you clearly.
- I’ll call you ________ after the meeting.
- I’m calling to ________ my appointment for Monday.
- She arranged an ________ with the course adviser.
Task 3: Choose the correct answer
- I need to ________ a quick phone call.
A. do
B. make
C. build
D. create - The manager is on another call. Would you like to ________?
A. hold the line
B. catch the line
C. keep a phone
D. wait the call - Could you put me ________ to the accounts department?
A. across
B. through
C. over
D. into - The signal is weak, and your voice is ________.
A. breaking up
B. breaking down
C. breaking off
D. breaking into - I’m ________ your call from this morning.
A. returning
B. turning
C. repeating
D. replying - Could you ________ your surname for me?
A. write
B. spell
C. speak
D. pronounce - I left him a ________, but he hasn’t called back.
A. voicemail
B. ringtone
C. signal
D. line - Is now a convenient time ________ talk?
A. for
B. at
C. to
D. with - The receptionist transferred the call ________ the sales manager.
A. for
B. to
C. at
D. by - Before we end the call, let me ________ the address.
A. clarify with
B. confirm
C. return
D. connect
Task 4: Vocabulary in context
Lan works at the reception desk of a language centre. On Monday morning, she received a call from a student who wanted to change the time of an appointment. The student’s voice was breaking up because the phone reception in his area was poor. Lan asked him to speak up and repeat his student number. She then checked the booking details and transferred the call to an academic adviser. The adviser was on another call, so Lan offered to take a message. Before ending the conversation, she confirmed the student’s contact number and promised that the adviser would call him back before 5 p.m. Lan also sent the adviser a short email to follow up on the request.
- Why did the student call the language centre?
- What problem affected the call?
- What two things did Lan ask the student to do?
- Why could the student not speak to the academic adviser immediately?
- What did Lan do after the phone conversation?
Task 5: Application practice
- Đóng vai người gọi điện để xác nhận lịch hẹn với giáo viên hoặc cố vấn học tập.
- Nói cách xử lý khi đường truyền kém và không nghe rõ số điện thoại.
- Tạo một đoạn hội thoại trong đó lễ tân chuyển cuộc gọi đến đúng phòng ban.
- Kể về một cuộc gọi quan trọng hoặc bất ngờ mà người học từng nhận.
- Trình bày cách kết thúc một cuộc gọi công việc lịch sự và rõ ràng.
Đáp án bài tập từ vựng Phone Calls level B1
Task 1
1–e
2–f
3–i
4–g
5–j
6–d
7–h
8–a
9–c
10–b
Task 2
- regarding – call regarding something nghĩa là gọi về một vấn đề.
- line – Cụm đúng là hold the line.
- available – Diễn tả người đang có mặt hoặc rảnh để nói chuyện.
- message – Cụm đúng là leave a message.
- through – Get through to someone nghĩa là liên lạc được với ai.
- cut off – Dùng khi cuộc gọi bị ngắt đột ngột.
- speak up – Yêu cầu người khác nói to hơn.
- back – Call someone back nghĩa là gọi lại.
- confirm – Confirm an appointment nghĩa là xác nhận cuộc hẹn.
- appointment – Arrange an appointment nghĩa là sắp xếp cuộc hẹn.
Task 3
- B. make – Collocation đúng là make a phone call.
- A. hold the line – Cụm lịch sự dùng để yêu cầu người gọi chờ.
- B. through – Put someone through to a department nghĩa là nối máy.
- A. breaking up – Diễn tả giọng nói bị ngắt quãng do kết nối kém.
- A. returning – Return a call nghĩa là gọi lại cho người đã gọi.
- B. spell – Dùng khi yêu cầu đánh vần tên.
- A. voicemail – Lời nhắn âm thanh được lưu lại.
- C. to – Cấu trúc đúng là a convenient time to talk.
- B. to – Cấu trúc là transfer a call to someone.
- B. confirm – Dùng để kiểm tra và chốt lại thông tin.
Task 4
- The student called to change the time of an appointment.
Giải thích: Mục đích cuộc gọi được nêu trong câu thứ hai. - Poor phone reception affected the call.
Giải thích: Tín hiệu yếu khiến giọng của người gọi bị ngắt quãng. - Lan asked him to speak up and repeat his student number.
Giải thích: Đây là hai cách xử lý khi âm thanh không rõ. - The adviser was on another call.
Giải thích: Người cần gặp đang bận với một cuộc gọi khác. - Lan sent the adviser a short follow-up email.
Giải thích: Follow up là tiếp tục cập nhật hoặc xử lý sau lần liên hệ đầu tiên.
Task 5
Không có một đáp án duy nhất. Bài nói hoặc viết cần sử dụng đúng ngữ cảnh ít nhất năm cụm thuộc chủ đề, chẳng hạn:
- I’m calling regarding…
- Could you hold the line?
- The connection is poor.
- Could you repeat that?
- I’ll call you back.
- Let me confirm the details.
- Thank you for your time.
Ứng dụng từ vựng Phone Calls level B1 vào giao tiếp và bài thi
| Mục tiêu học | Cách ứng dụng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Giao tiếp hằng ngày | Gọi cho bạn bè, giáo viên, cửa hàng; hỏi lại thông tin; để lại lời nhắn; xác nhận lịch hẹn | Could you call me back when you are free? |
| IELTS Speaking/Writing | Kể về một cuộc gọi đáng nhớ, thói quen liên lạc hoặc ảnh hưởng của điện thoại đến giao tiếp | I once received an unexpected phone call from an old friend. |
| TOEIC Reading/Listening | Nhận diện lời nhắn, cuộc gọi văn phòng, lịch hẹn, số máy lẻ và yêu cầu chuyển máy | Please dial extension 306 to speak to the sales department. |
| VSTEP Speaking/Writing | Xử lý tình huống thực tế, mô tả trải nghiệm hoặc trình bày cách giải quyết vấn đề giao tiếp | If the connection is poor, I ask the caller to repeat the information. |
Trong giao tiếp thực tế, điều quan trọng nhất là nói rõ mục đích, kiểm tra thông tin quan trọng và sử dụng câu hỏi lịch sự. Trong bài thi, các cụm từ theo ngữ cảnh giúp người học nghe nhanh hơn, hiểu vai trò của từng người và dự đoán bước tiếp theo của cuộc hội thoại.
Tham khảo thêm: Giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại | https://secenglish.vn/giao-tiep-tieng-anh-qua-dien-thoai-2025/
Tải tài liệu bài tập từ vựng Phone Calls level B1
TẢI BỘ BÀI TẬP TỪ VỰNG PHONE CALLS LEVEL B1 KÈM ĐÁP ÁN: [LINK TẢI TÀI LIỆU]
FAQ về từ vựng Phone Calls level B1
1. Chủ đề Phone Calls B1 cần học bao nhiêu từ?
Khoảng 40–55 từ và cụm từ là phù hợp. Trọng tâm cần đặt vào các cụm có khả năng sử dụng ngay trong cuộc gọi thay vì học quá nhiều thuật ngữ riêng lẻ.
2. Có cần học collocation khi học Phone Calls B1 không?
Có. Những cụm như make a phone call, leave a message, hold the line và confirm the details giúp câu nói tự nhiên và chính xác hơn.
3. Phone Calls B1 có dùng được trong môi trường công việc không?
Có. Nội dung B1 phù hợp với việc nhận cuộc gọi, chuyển máy, ghi lời nhắn, xác nhận lịch hẹn và xử lý những vấn đề kết nối cơ bản.
4. Chủ đề này có hỗ trợ TOEIC, VSTEP và IELTS không?
Có. Các cuộc gọi, lời nhắn, lịch hẹn và trao đổi công việc thường xuất hiện trong bài nghe. Chủ đề cũng hỗ trợ người học trả lời câu hỏi Speaking về giao tiếp và công nghệ.
5. Làm sao để nhớ các cụm từ lâu hơn?
Mỗi cụm cần được luyện trong một câu hoàn chỉnh và một tình huống cụ thể. Việc đóng vai người gọi – người nhận giúp hình thành phản xạ tốt hơn học thuộc danh sách.
6. Có cần học idiom về điện thoại ở trình độ B1 không?
Chỉ cần nhận diện một số cách diễn đạt thông dụng. Trọng tâm B1 vẫn là collocations, phrasal verbs và mẫu câu lịch sự có tính ứng dụng cao.
Kết luận
Từ vựng Phone Calls B1 giúp người học xử lý một cuộc gọi có nhiều bước: giới thiệu, nêu mục đích, chuyển máy, để lại lời nhắn, xác nhận thông tin và kết thúc lịch sự. Các từ cần được học theo cụm, word family và ngữ cảnh thay vì ghi nhớ riêng lẻ.
Hãy làm lại phần bài tập sau một vài ngày, luyện đọc thành tiếng đoạn hội thoại và tự tạo một cuộc gọi mới bằng các cụm đã học. Khi các mẫu câu trở thành phản xạ, việc giao tiếp qua điện thoại sẽ rõ ràng, tự nhiên và ít áp lực hơn.
Xem thêm
- Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hằng ngày | https://secenglish.vn/tu-vung-tieng-anh-giao-tiep/
- Từ vựng giao tiếp trong công việc và văn phòng | https://secenglish.vn/tu-vung-giao-tiep-trong-cong-viec-van-phong/
- Từ vựng giao tiếp tiếng Anh trong lớp học | https://secenglish.vn/tu-vung-giao-tiep-tieng-anh-trong-lop-hoc/
- Từ vựng giao tiếp tại sân bay và khách sạn | https://secenglish.vn/tu-vung-tieng-anh-giao-tiep-tai-san-bay-khach-san/
- Cambridge Dictionary – Phone call
- British Council LearnEnglish – A phone call from a customer B1

