Từ vựng Money A2: Học cách nói về tiền bạc và thanh toán

Từ vựng Money
Từ vựng Money A2: Học cách nói về tiền bạc và thanh toán

Chủ đề Money ở trình độ A2 tập trung vào những tình huống quen thuộc như hỏi giá, mua hàng, trả tiền, tiết kiệm, vay hoặc cho mượn tiền. Đây cũng là nhóm từ thường xuất hiện trong hội thoại tại cửa hàng, siêu thị, nhà hàng, ngân hàng và các bài nghe – đọc tiếng Anh cơ bản.

Bài học gồm các từ vựng quan trọng, cụm từ tự nhiên, word family, lỗi sai thường gặp, hội thoại thực tế, bài tập và đáp án. Nội dung phù hợp với người học A2 muốn sử dụng tiếng Anh trong đời sống và xây dựng nền tảng cho TOEIC, VSTEP hoặc IELTS.

Key takeaways:

  • Nhận biết khoảng 40 từ và cụm từ A2 liên quan đến tiền, giá cả và thanh toán.
  • Sử dụng đúng các động từ pay, spend, cost, save, borrowlend.
  • Ghi nhớ các collocation như pay in cash, spend money onsave money for.
  • Tránh lỗi với danh từ không đếm được money và các giới từ đi cùng động từ.
  • Luyện từ vựng qua hội thoại, bài đọc ngắn và tình huống mua sắm thực tế.
  • Ứng dụng kiến thức vào giao tiếp hằng ngày và các bài thi tiếng Anh nền tảng.

Chủ đề Money ở level A2 cần học những gì?

Ở trình độ A2, người học chưa cần sử dụng các thuật ngữ tài chính phức tạp như chính sách tiền tệ, đầu tư, lãi suất hay thị trường chứng khoán. Trọng tâm là những từ và mẫu câu phục vụ các hoạt động quen thuộc trong cuộc sống.

Người học cần biết cách gọi tên các hình thức tiền như cash, coin, banknote; các vật dụng như wallet, purse, credit card; và các từ liên quan đến mua bán như price, cost, change, receiptdiscount.

Bên cạnh việc nhận biết nghĩa, người học A2 cần dùng được những mẫu câu như:

  • How much is it?
  • How much does it cost?
  • Can I pay by card?
  • Do you have any change?
  • I’m saving money for a new laptop.
  • Can I borrow some money?

British Council xếp Money vào nhóm từ vựng A1–A2 với các từ gắn liền với tiền mặt, ngân hàng, quầy thanh toán, ví và thẻ tín dụng. Vì vậy, bài học A2 nên ưu tiên khả năng sử dụng từ trong các tình huống đời sống thay vì mở rộng sang kiến thức tài chính chuyên sâu.

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Anh về mua sắm

Cách học từ vựng Money level A2 hiệu quả

Không nên chỉ ghi nhớ theo cách money = tiền, pay = trả, save = tiết kiệm. Mỗi từ cần được học cùng một cụm từ và một tình huống cụ thể.

Ví dụ, khi học động từ spend, hãy ghi nhớ cả cụm:

  • spend money: tiêu tiền
  • spend money on clothes: tiêu tiền mua quần áo
  • spend too much money: tiêu quá nhiều tiền

Khi học pay, cần phân biệt:

  • pay for a product: trả tiền cho một sản phẩm
  • pay in cash: trả bằng tiền mặt
  • pay by card: trả bằng thẻ
  • pay the bill: thanh toán hóa đơn

Các bước học phù hợp với trình độ A2:

  1. Học từ theo nhóm: tiền mặt, ngân hàng, giá cả, mua sắm, tiết kiệm.
  2. Ghi lại loại từ và một cụm thường dùng.
  3. Đọc câu ví dụ thành tiếng.
  4. Thay thông tin trong câu bằng tình huống của bản thân.
  5. Ôn lại bằng bài tập điền từ hoặc hội thoại ngắn.
  6. Sử dụng từ mới khi nói về một lần mua hàng gần đây.

Ví dụ:

  • Câu mẫu: I spent 200,000 dong on a new bag.
  • Câu cá nhân hóa: I spent 50,000 dong on lunch.
  • Câu hỏi luyện nói: How much do you usually spend on lunch?

Tham khảo thêm: Phương pháp học từ vựng theo ngữ cảnh

Bảng từ vựng Money level A2

Word/Phrase Level Loại từ Nghĩa tiếng Việt Word family Collocation/Cụm dùng tự nhiên Ví dụ
money A2 noun tiền have enough money I don’t have enough money for this bag.
cash A2 noun tiền mặt pay in cash I usually pay in cash at the market.
coin A2 noun đồng xu a one-pound coin She put some coins in her purse.
banknote/note A2 noun tiền giấy a ten-pound note I only have a twenty-pound note.
wallet A2 noun ví, thường dành cho nam keep money in a wallet My cards are in my wallet.
purse A2 noun ví nhỏ, thường dành cho nữ put coins in a purse Her purse is inside her handbag.
price A2 noun giá bán price a high/low price The price of this T-shirt is 300,000 dong.
cost A2 noun/verb chi phí; có giá cost cost a lot How much does this jacket cost?
total A2 noun/adjective tổng số; tổng cộng totally total cost The total is 450,000 dong.
change A2 noun tiền thừa change get change Here is your change.
receipt A2 noun biên lai, hóa đơn sau thanh toán ask for a receipt Please keep the receipt.
bill A2 noun hóa đơn cần thanh toán pay the bill Can we have the bill, please?
bank A2 noun ngân hàng banking, banker go to the bank I need to go to the bank this afternoon.
bank account A2 noun phrase tài khoản ngân hàng account open a bank account My salary goes into my bank account.
cash machine/ATM A2 noun máy rút tiền use a cash machine Is there an ATM near here?
card A2 noun thẻ pay by card Can I pay by card?
credit card A2 noun thẻ tín dụng credit use a credit card He paid for the hotel by credit card.
debit card A2 noun thẻ ghi nợ debit pay by debit card I use my debit card at the supermarket.
checkout A2 noun quầy thanh toán check out go to the checkout We paid at the checkout.
cashier A2 noun nhân viên thu ngân cash ask the cashier The cashier gave me the wrong change.
customer A2 noun khách hàng custom help a customer The shop has many customers today.
pay A2 verb trả tiền payment, paid pay for something I paid for the tickets online.
spend A2 verb tiêu tiền spending, spent spend money on She spends a lot of money on books.
save A2 verb tiết kiệm saving, saver save money for I’m saving money for a new phone.
buy A2 verb mua buyer, bought buy something for I bought this notebook for 30,000 dong.
sell A2 verb bán sale, seller, sold sell something online They sell fresh fruit at the market.
borrow A2 verb vay, mượn borrower borrow money from Can I borrow some money from you?
lend A2 verb cho vay, cho mượn lender lend money to My brother lent me 100,000 dong.
earn A2 verb kiếm được tiền earnings earn money She earns money by working at weekends.
cheap A2 adjective rẻ cheaply quite cheap This café is good and cheap.
expensive A2 adjective đắt expense too expensive That watch is too expensive for me.
free A2 adjective miễn phí freely free delivery The shop offers free delivery.
discount A2 noun khoản giảm giá discounted get a discount Students get a 10% discount.
sale A2 noun đợt giảm giá sell be on sale These shoes are on sale.
pocket money A2 noun phrase tiền tiêu vặt get pocket money Minh saves part of his pocket money.
tip A2 noun/verb tiền boa; boa tiền leave a tip We left a small tip for the waiter.
rent A2 noun/verb tiền thuê; thuê rental pay the rent My parents pay the rent every month.
enough money A2 noun phrase đủ tiền have enough money I have enough money to buy the book.
online payment A2 noun phrase thanh toán trực tuyến pay, payment make an online payment The website accepts online payments.
pocket A2 noun túi áo, túi quần money in your pocket I found a coin in my pocket.

Lưu ý: Money là danh từ không đếm được. Các cụm tự nhiên thường gặp gồm save money, spend money, earn moneyborrow money.

Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề Money

14 14
Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề Money

1. Các loại tiền và cách giữ tiền

  • money: tiền
  • cash: tiền mặt
  • coin: đồng xu
  • banknote/note: tiền giấy
  • wallet:
  • purse: ví nhỏ
  • pocket money: tiền tiêu vặt

Ví dụ: I keep my cash and cards in my wallet.

2. Giá cả và hóa đơn

  • price: giá bán
  • cost: giá hoặc chi phí
  • total: tổng số tiền
  • bill: hóa đơn cần thanh toán
  • receipt: biên lai sau thanh toán
  • change: tiền thừa

Ví dụ: The total is 250,000 dong, and here is your receipt.

3. Hình thức thanh toán

  • pay in cash: trả bằng tiền mặt
  • pay by card: trả bằng thẻ
  • credit card: thẻ tín dụng
  • debit card: thẻ ghi nợ
  • online payment: thanh toán trực tuyến
  • checkout: quầy thanh toán

Ví dụ: I paid by card at the checkout.

4. Hoạt động sử dụng tiền

  • pay: trả tiền
  • spend: tiêu tiền
  • save: tiết kiệm
  • buy: mua
  • sell: bán
  • earn: kiếm tiền

Ví dụ: Hoa saves some money every month.

5. Vay và cho mượn

  • borrow money: vay tiền
  • borrow something from someone: mượn thứ gì từ ai
  • lend money: cho vay tiền
  • lend something to someone: cho ai mượn thứ gì
  • pay back: trả lại tiền đã vay

Ví dụ: I borrowed 50,000 dong from Nam and paid him back the next day.

6. Mô tả giá và ưu đãi

  • cheap: rẻ
  • expensive: đắt
  • free: miễn phí
  • discount: khoản giảm giá
  • sale: đợt giảm giá
  • low price: giá thấp
  • high price: giá cao

Ví dụ: The jacket was on sale, so I bought it at a low price.

Word family cần nhớ trong chủ đề Money

Từ gốc Danh từ Động từ Tính từ Trạng từ Ví dụ ứng dụng
pay payment pay paid I made the payment online.
save saving/saver save saved Lan saves 100,000 dong every week.
spend spending spend spent We need to control our spending.
buy buyer buy bought My mother bought some fruit.
sell sale/seller sell sold The shop sells clothes online.
cost cost cost The ticket costs 80,000 dong.
borrow borrower borrow borrowed I borrowed a book from Mai.
bank bank/banker/banking bank Online banking is convenient.

Ở trình độ A2, không cần cố học tất cả dạng từ nếu dạng đó ít xuất hiện. Trọng tâm là nhận biết các dạng thường dùng như:

  • pay → payment → paid
  • sell → sale → sold
  • buy → buyer → bought
  • spend → spending → spent

Tham khảo thêm: Học tiếng Anh hiệu quả qua hậu tố và từ loại

Collocations và cụm từ tự nhiên chủ đề Money

Collocation/Phrase Nghĩa tiếng Việt Dùng trong ngữ cảnh nào? Ví dụ
have enough money có đủ tiền Nói về khả năng mua hoặc chi trả I have enough money for the bus ticket.
earn money kiếm tiền Nói về tiền nhận được từ công việc He earns money by teaching online.
save money tiết kiệm tiền Nói về việc giữ tiền để dùng sau I’m trying to save money.
save money for something tiết kiệm tiền cho việc gì Nói về một mục tiêu cụ thể She is saving money for a holiday.
spend money on something tiêu tiền vào việc gì Nói về mục đích chi tiền I spend money on food and transport.
pay for something trả tiền cho thứ gì Nói về sản phẩm hoặc dịch vụ Who paid for the meal?
pay in cash trả bằng tiền mặt Nói về phương thức thanh toán I paid in cash.
pay by card trả bằng thẻ Nói về phương thức thanh toán Can I pay by card?
pay the bill thanh toán hóa đơn Dùng tại nhà hàng, khách sạn hoặc gia đình My father paid the electricity bill.
borrow money from someone vay tiền từ ai Người nói nhận tiền từ người khác I borrowed some money from my sister.
lend money to someone cho ai vay tiền Người nói đưa tiền cho người khác She lent 200,000 dong to her friend.
cost a lot of money tốn nhiều tiền Nói một thứ có giá cao That computer costs a lot of money.
get some change nhận tiền thừa Dùng khi thanh toán bằng tiền mặt I got 20,000 dong in change.
ask for a receipt yêu cầu lấy biên lai Dùng sau khi thanh toán Remember to ask for a receipt.
be on sale đang được giảm giá Nói về sản phẩm trong đợt khuyến mại These bags are on sale this week.

Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng Money

15 14
Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng Money

1. Dùng money như danh từ đếm được

  • Câu sai: I don’t have many moneys.
  • Câu đúng: I don’t have much money.
  • Giải thích: Money là danh từ không đếm được. Dùng much money, some money, a lot of money, không dùng many moneys trong giao tiếp thông thường.

2. Thiếu giới từ for sau pay

  • Câu sai: I paid the coffee.
  • Câu đúng: I paid for the coffee.
  • Giải thích: Dùng pay for + sản phẩm/dịch vụ. Tuy nhiên, có thể nói trực tiếp pay the bill, pay the rent hoặc pay a fine.

3. Nhầm spend và cost

  • Câu sai: This bag spends 500,000 dong.
  • Câu đúng: This bag costs 500,000 dong.
  • Giải thích: Đồ vật costs một số tiền. Con người spends tiền.

4. Nhầm borrow và lend

  • Câu sai: Can you borrow me 100,000 dong?
  • Câu đúng: Can you lend me 100,000 dong?
  • Giải thích: Lend là cho mượn. Borrow là nhận hoặc mượn từ người khác.

5. Dùng sai giới từ với phương thức thanh toán

  • Câu sai: I paid by cash.
  • Câu đúng: I paid in cash.
  • Giải thích: Dùng in cash nhưng dùng by card.

6. Dùng cheap để bổ nghĩa trực tiếp cho price

  • Câu chưa tự nhiên: The shop has cheap prices.
  • Câu tự nhiên hơn: The shop has low prices.
  • Giải thích: Cheap thường mô tả đồ vật hoặc dịch vụ. Low thường đi với price.

7. Sai trật tự câu hỏi với cost

  • Câu sai: How much this phone costs?
  • Câu đúng: How much does this phone cost?
  • Giải thích: Câu hỏi hiện tại đơn cần trợ động từ does, động từ chính trở về dạng nguyên thể cost.

8. Nhầm sale và sell

  • Câu sai: These shoes are on sell.
  • Câu đúng: These shoes are on sale.
  • Giải thích: Sale là danh từ. Sell là động từ.

Tham khảo thêm: Phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả

Phân biệt các từ dễ nhầm trong chủ đề Money

Từ dễ nhầm Khác nhau thế nào? Ví dụ đúng
price và cost Price là giá được ghi hoặc yêu cầu khi bán. Cost là số tiền cần trả hoặc hành động “có giá”. The price is 200,000 dong. / The bag costs 200,000 dong.
pay và spend Pay tập trung vào việc thanh toán. Spend tập trung vào số tiền được sử dụng. I paid for lunch. / I spent 100,000 dong on lunch.
borrow và lend Borrow là mượn từ ai. Lend là cho ai mượn. I borrowed money from Hoa. / Hoa lent money to me.
bill và receipt Bill cho biết số tiền cần trả. Receipt xác nhận đã thanh toán. We asked for the bill and received a receipt after paying.
sale và sell Sale là danh từ: đợt bán hoặc giảm giá. Sell là động từ: bán. The shop sells shoes. The shoes are on sale.
cash và card Cash là tiền mặt. Card là thẻ dùng để thanh toán. I don’t have cash, so I’ll pay by card.
cheap và free Cheap là có giá thấp. Free là không mất tiền. The bus ticket is cheap, but the museum ticket is free.
wallet và purse Wallet thường là ví gập đựng tiền và thẻ. Purse thường là ví nhỏ đựng tiền, đặc biệt trong Anh–Anh. My bank card is in my wallet. / She keeps coins in her purse.

Đoạn mẫu sử dụng từ vựng Money level A2

Tình huống: Lan mua một chiếc ba lô tại cửa hàng

Shop assistant: Hello. Can I help you?

Lan: Yes. How much does this backpack cost?

Shop assistant: The price is 450,000 dong, but it is on sale today.

Lan: Is there a discount for students?

Shop assistant: Yes. You can get a 10% discount.

Lan: Great. I think I have enough money. Can I pay by card?

Shop assistant: Of course. Please go to the checkout.

Lan: Can I have a receipt, please?

Shop assistant: Certainly. Here is your receipt. You also get free delivery.

Lan: That’s great. I’m happy I didn’t spend too much money.

Giải thích cụm từ quan trọng:

  • cost: có giá, tốn bao nhiêu tiền
  • price: giá bán của sản phẩm
  • on sale: đang được giảm giá
  • discount: khoản giảm giá
  • enough money: đủ tiền
  • pay by card: thanh toán bằng thẻ
  • checkout: quầy thanh toán
  • receipt: biên lai xác nhận đã trả tiền
  • free delivery: giao hàng miễn phí
  • spend too much money: tiêu quá nhiều tiền

Bài tập từ vựng Money level A2

Task 1: Match words with meanings

Ghép từ 1–10 với nghĩa A–J.

  1. cash
  2. receipt
  3. wallet
  4. discount
  5. borrow
  6. lend
  7. change
  8. expensive
  9. checkout
  10. save

A. Cho người khác mượn
B. Tiết kiệm
C. Tiền mặt
D. Quầy thanh toán
E. Biên lai sau khi thanh toán
F. Tiền thừa
G. Đắt
H. Khoản giảm giá
I. Ví
J. Mượn từ người khác

Task 2: Fill in the blanks

Word bank: cash – receipt – cost – save – borrow – card – change – discount – spend – bill

  1. How much does this T-shirt ________?
  2. I’m trying to ________ money for a new laptop.
  3. Can I pay by ________?
  4. We asked the waiter for the ________.
  5. Please keep your ________ in case you want to return the product.
  6. I don’t want to ________ too much money on clothes.
  7. Students can get a 15% ________.
  8. I paid 100,000 dong and got 20,000 dong in ________.
  9. I don’t have any ________, so I’ll use my debit card.
  10. Can I ________ 50,000 dong from you?

Task 3: Choose the correct answer

  1. I spent 300,000 dong ________ a new pair of shoes.
    A. at
    B. on
    C. for
    D. by
  2. Can you ________ me some money until tomorrow?
    A. borrow
    B. cost
    C. lend
    D. spend
  3. How much ________ this book cost?
    A. do
    B. is
    C. does
    D. has
  4. We paid ________ cash because the shop did not accept cards.
    A. by
    B. with
    C. at
    D. in
  5. The jacket is ________ sale this week.
    A. in
    B. on
    C. at
    D. for
  6. I borrowed 100,000 dong ________ my brother.
    A. from
    B. to
    C. with
    D. for
  7. This phone is too ________. I don’t have enough money.
    A. free
    B. low
    C. expensive
    D. discount
  8. The cashier gave me the wrong ________.
    A. change
    B. price
    C. card
    D. bank
  9. Who paid ________ the meal?
    A. at
    B. on
    C. for
    D. from
  10. The shop ________ clothes and shoes.
    A. sales
    B. sells
    C. sale
    D. selling

Task 4: Vocabulary in context

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Mai gets 500,000 dong in pocket money every month. She uses some of it for bus tickets, lunch and school supplies. She tries to save 150,000 dong each month because she wants to buy a new pair of headphones. Last week, she saw the headphones on sale for 600,000 dong. However, she did not have enough money, so she decided to wait. Mai does not want to borrow money from her friends. She plans to save for one more month and pay in cash.

  1. How much pocket money does Mai get each month?
  2. What does she spend her money on?
  3. How much does she try to save each month?
  4. Why did she not buy the headphones last week?
  5. How does she plan to pay for the headphones?

Task 5: Application practice

Trả lời mỗi câu bằng 2–3 câu tiếng Anh.

  1. How much money do you usually spend on lunch each day?
  2. Do you prefer to pay in cash or by card? Why?
  3. What are you saving money for at the moment?
  4. What did you buy the last time you went shopping? How much did it cost?
  5. Have you ever borrowed money from a friend or family member?

Tham khảo thêm: Giao tiếp tiếng Anh khi đi siêu thị

Đáp án bài tập từ vựng Money level A2

Task 1

1–C
2–E
3–I
4–H
5–J
6–A
7–F
8–G
9–D
10–B

Task 2

  1. cost
    Cấu trúc: How much does something cost?
  2. save
    Save money for something: tiết kiệm tiền cho một mục tiêu.
  3. card
    Pay by card: thanh toán bằng thẻ.
  4. bill
    Bill là hóa đơn cho biết số tiền cần thanh toán.
  5. receipt
    Receipt là giấy hoặc biên lai nhận được sau khi thanh toán.
  6. spend
    Spend money on something: tiêu tiền vào việc gì.
  7. discount
    A 15% discount: khoản giảm giá 15%.
  8. change
    Change là tiền thừa được trả lại.
  9. cash
    Cash là tiền mặt, đối lập với hình thức thanh toán bằng thẻ.
  10. borrow
    Borrow something from someone: mượn thứ gì từ ai.

Task 3

  1. B. on
    Dùng cấu trúc spend money on something.
  2. C. lend
    Người nói đang đề nghị người khác cho mình mượn tiền.
  3. C. does
    Chủ ngữ this book là số ít nên dùng does.
  4. D. in
    Cụm đúng là pay in cash.
  5. B. on
    Cụm cố định: be on sale.
  6. A. from
    Cấu trúc: borrow something from someone.
  7. C. expensive
    Điện thoại quá đắt nên người nói không đủ tiền.
  8. A. change
    Thu ngân trả lại tiền thừa sau khi khách thanh toán.
  9. C. for
    Cấu trúc: pay for something.
  10. B. sells
    Sau chủ ngữ số ít the shop, động từ hiện tại đơn thêm -s.

Task 4

  1. Mai gets 500,000 dong in pocket money every month.
  2. She spends it on bus tickets, lunch and school supplies.
  3. She tries to save 150,000 dong each month.
  4. She did not buy the headphones because she did not have enough money.
  5. She plans to pay in cash.

Giải thích từ theo ngữ cảnh:

  • Pocket money là tiền tiêu vặt được nhận định kỳ.
  • On sale cho biết sản phẩm đang được giảm giá.
  • Have enough money nghĩa là có đủ tiền để mua hoặc thanh toán.
  • Borrow money from someone nghĩa là vay hoặc mượn tiền từ người khác.
  • Pay in cash nghĩa là thanh toán bằng tiền mặt.

Task 5 – Bài trả lời tham khảo

  1. I usually spend about 50,000 dong on lunch each day. I often eat at a small restaurant near my office.
  2. I prefer to pay by card because it is quick and convenient. However, I use cash at small shops.
  3. I’m saving money for a new laptop. I try to save some money every month.
  4. I bought a new T-shirt the last time I went shopping. It cost 250,000 dong.
  5. Yes, I once borrowed some money from my brother. I paid him back the next day.

Ứng dụng từ vựng Money level A2 vào giao tiếp và bài thi

Mục tiêu học Cách ứng dụng Ví dụ
Giao tiếp hằng ngày Hỏi giá, thanh toán, yêu cầu hóa đơn, nói về thói quen chi tiêu và tiết kiệm Can I pay by card? / How much does it cost?
IELTS Speaking/Writing Dùng làm nền tảng khi trả lời câu hỏi về mua sắm, tiền tiêu vặt, quà tặng hoặc thói quen cá nhân I usually save part of my pocket money for books.
TOEIC Reading/Listening Nhận diện từ trong thông báo giảm giá, hóa đơn, hội thoại tại cửa hàng, nhà hàng hoặc quầy thanh toán All bags are on sale this weekend.
VSTEP Speaking/Writing Mô tả một lần mua hàng, một món đồ muốn mua hoặc cách quản lý tiền đơn giản I’m saving money because I want to buy a new phone.

Ở trình độ A2, người học chưa cần viết bài phân tích tài chính. Mục tiêu phù hợp hơn là hiểu thông tin giá cả, trả lời câu hỏi cá nhân và xử lý hội thoại ngắn. Khi gặp các chủ đề Shopping, Food, Travel hoặc Daily Life trong bài thi, nhóm từ Money giúp người học diễn đạt rõ số tiền, phương thức thanh toán và quyết định mua hàng.

Tham khảo thêm: Cách ghi chú và học từ vựng TOEIC hiệu quả 

Tham khảo thêm: Lộ trình TOEIC 4 kỹ năng

Tải tài liệu bài tập từ vựng Money level A2

TẢI BỘ BÀI TẬP TỪ VỰNG MONEY LEVEL A2 KÈM ĐÁP ÁN: [LINK TẢI TÀI LIỆU]

FAQ về từ vựng Money level A2

1. Chủ đề Money ở level A2 cần học bao nhiêu từ?

Khoảng 30–45 từ và cụm từ là phù hợp. Người học nên ưu tiên các từ liên quan đến giá cả, thanh toán, mua sắm, tiết kiệm và vay – cho mượn.

2. Người học A2 có cần học collocation với money không?

Có. Những cụm đơn giản như save money, spend money on, pay for, pay in cashpay by card giúp người học tạo câu tự nhiên hơn.

3. Money có phải danh từ đếm được không?

Không. Money thường là danh từ không đếm được. Dùng some money, much money, a little money hoặc a lot of money.

4. Chủ đề Money có dùng được trong TOEIC không?

Có. Các từ như price, cost, receipt, bill, payment, discountcredit card có thể xuất hiện trong hội thoại mua sắm, nhà hàng, ngân hàng và thông báo thương mại.

5. Có cần học idiom về tiền ở trình độ A2 không?

Chưa cần tập trung vào idiom phức tạp. Người học nên sử dụng chắc các cụm thông dụng trước khi học những cách diễn đạt như money doesn’t grow on trees hoặc time is money.

6. Làm sao để nhớ từ vựng Money lâu hơn?

Học theo một tình huống cụ thể, đặt câu có thông tin cá nhân và ôn lại bằng hội thoại. Ví dụ, thay vì chỉ học save, hãy tạo câu: “I’m saving money for a new phone.”

Kết luận

Từ vựng Money A2 giúp người học xử lý nhiều tình huống quen thuộc như hỏi giá, mua hàng, thanh toán, nhận tiền thừa và nói về kế hoạch tiết kiệm. Điểm quan trọng không chỉ là nhớ nghĩa mà còn phải dùng đúng các cụm như pay for, spend money on, borrow fromlend to.

Hãy làm lại bài tập sau vài ngày, đọc thành tiếng đoạn hội thoại và tự viết một đoạn ngắn về thói quen sử dụng tiền. Việc ôn từ trong nhiều ngữ cảnh sẽ giúp kiến thức trở thành phản xạ giao tiếp tự nhiên.

Xem thêm

Facebook Facebook Zalo Zalo Phone Gọi ngay
Học thử Test online
Đang gửi thông tin . . .